Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 78,059.58
+0.06%
+4.32%
+23.55%
$ 1.56T
$ 14.98K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.09219
+0.65%
+12.13%
+31.50%
$ 15.66B
$ 389.81M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 814.09
+0.58%
+29.27%
+52.03%
$ 12.38B
$ 23.65K
4
Monero
Monero
XMR
$ 412.11
-0.98%
-1.67%
-0.94%
$ 7.63B
$ 9.41K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 295.2
+0.78%
+30.65%
+45.66%
$ 5.95B
$ 70.98K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 53.72
+0.17%
+11.07%
+21.18%
$ 4.15B
$ 256.11K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 8.64
+0.92%
+24.19%
+42.07%
$ 1.38B
$ 68.21K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.030527
+0.01%
+2.46%
+15.93%
$ 825.15M
$ 84.99M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08234
-0.15%
+0.17%
+6.50%
$ 637.56M
$ 13.00M
10
DASH
DASH
DASH
$ 41.89
-1.15%
+17.61%
+33.12%
$ 502.51M
$ 32.21K
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 18.19
+0.76%
+13.93%
+20.21%
$ 371.99M
$ 6.97K
12
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.05074
+0.90%
+10.21%
+18.93%
$ 262.49M
$ 2.43M
13
Decred
Decred
DCR
$ 13.905
+0.45%
+6.28%
+7.53%
$ 226.65M
$ 8.55K
14
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007807
+3.40%
+15.29%
+24.52%
$ 161.40M
$ 20.13B
15
ZANO
ZANO
ZANO
$ 7.84
-0.15%
-1.00%
-8.26%
$ 120.92M
$ 70.79K
16
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00446102
-0.46%
+0.08%
+13.94%
$ 82.24M
$ 3.28M
17
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.096
0.00%
+5.73%
+9.46%
$ 71.98M
$ 35.67K
18
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.0000004436
-0.34%
+3.42%
-0.79%
$ 61.27M
$ 609.90B
19
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.003702
+0.19%
+6.17%
+28.97%
$ 60.29M
$ 17.10M
20
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0010176
-0.78%
+11.78%
+22.02%
$ 49.50M
$ 70.90M
21
Nock
Nock
NOCK
$ 0.020654
+2.89%
+14.69%
+105.01%
$ 44.86M
$ 9.94M
22
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2197
-0.41%
+6.09%
+9.11%
$ 42.75M
$ 438.59K
23
Xphere
Xphere
XP
$ 0.015088
-0.08%
-9.02%
-8.84%
$ 41.93M
$ 6.94M
24
Verge
Verge
XVG
$ 0.002601
-0.57%
+10.57%
+18.45%
$ 40.63M
$ 37.67M
25
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3432
+1.59%
+2.65%
+1.32%
$ 36.69M
$ 168.33K
26
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.000601
-0.49%
+18.09%
+27.07%
$ 33.06M
$ 113.94M
27
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.2961
-0.07%
+6.62%
+23.79%
$ 31.59M
$ 311.58K
28
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 1.031
-1.53%
+0.04%
+26.00%
$ 31.34M
$ 695.56K
29
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2668
+0.19%
+9.01%
+33.25%
$ 22.35M
$ 639.12K
30
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.02033
-0.54%
+1.66%
+11.36%
$ 21.09M
$ 596.88K
31
Flux
Flux
FLUX
$ 0.04815
+0.83%
+9.92%
+17.93%
$ 19.54M
$ 1.57M
32
Verus
Verus
VRSC
$ 0.19652
+0.13%
+0.04%
-5.24%
$ 15.86M
$ 578.10
33
PEP
PEP
PEP
$ 0.0001326
-1.67%
-13.12%
+105.69%
$ 14.52M
$ 50.92M
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.6597
+1.45%
+2.34%
+7.05%
$ 12.43M
$ 145.24K
35
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.364
-0.52%
-0.63%
+8.68%
$ 12.28M
$ 954.32K
36
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.012166
+0.54%
+0.58%
+6.02%
$ 9.44M
$ 6.64M
37
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.2593
0.00%
-3.01%
+16.22%
$ 7.81M
$ 3.39K
38
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.068869
+1.10%
+0.06%
+7.78%
$ 7.24M
$ 5.58K
39
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.05911
-1.30%
-2.01%
-5.98%
$ 6.96M
$ 200.46K
40
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000382
0.00%
-7.51%
-19.24%
$ 5.40M
$ 29.62M
41
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.4237
+2.04%
+7.08%
+7.69%
$ 4.71M
$ 143.49K
42
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 1.79
0.00%
-0.18%
+16.23%
$ 4.64M
$ 144.26
43
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.21
0.00%
+0.05%
+24.26%
$ 4.58M
$ 18.35K
44
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03367
+0.24%
+4.51%
+21.29%
$ 4.51M
$ 2.64M
45
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.233797
0.00%
--
0.00%
$ 4.09M
$ 58.98
46
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0.004249
0.00%
+19.52%
+15.97%
$ 3.85M
$ 177.07K
47
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0.051248
-0.23%
+0.06%
+23.00%
$ 3.81M
$ 7.04K
48
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0.0000005641
-0.04%
+3.79%
+1.78%
$ 3.32M
$ 132.33B
49
MINIMA
MINIMA
MINIMA
$ 0.00581
+3.24%
+22.17%
+40.44%
$ 3.17M
$ 1.15M
50
Grin
Grin
GRIN
$ 0.01322809
-0.07%
-0.16%
+4.49%
$ 2.96M
$ 879.45

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 122 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1614.50B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, HTR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 90.79% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 122 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1614.50B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.