Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
DUCK
HID
ANLOG
-1.17%-0.88%+3.69%$ 1.83T$ 52.20B557
2Layer 1 (L1)
NEOX
ROOT
RDD
-1.09%-0.78%+3.81%$ 1.81T$ 50.44B347
3Bằng chứng công việc (PoW)
EVR
NEOX
GRC
-0.87%-0.58%+3.81%$ 1.31T$ 33.45B124
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
B
ENA
-0.59%-0.46%+2.30%$ 522.72B$ 73.53B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
JKL
RDD
TOMI
-1.55%-1.22%+3.99%$ 415.42B$ 14.63B121
6Stablecoin
FXD
GRAI
IDRT
+0.16%+0.07%+0.63%$ 308.50B$ 63.42B275
7Stablecoin USD
MOD
DOC
VUSD
+0.07%+0.08%+0.53%$ 301.68B$ 63.25B129
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
AXCNH
WCOP
IDRT
+0.13%+0.07%+0.53%$ 290.80B$ 62.48B114
9Có nguồn gốc từ Mỹ
MAGA
ANLOG
WAGMIGAMES
-1.50%-1.26%+1.22%$ 280.63B$ 20.91B250
10Token sàn giao dịch
ORAIX
XSP
ZEE
-1.53%-1.22%+3.38%$ 128.42B$ 1.98B254
11SEC cáo buộc là chứng khoán
DFX
LCX
SALT
-1.29%-1.11%+3.61%$ 121.40B$ 1.68B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
CKB
GT
BNB
-0.91%-0.80%+3.66%$ 120.05B$ 1.20B28
13Gốc Base
MBS
BARRY
REKT
-0.19%-0.18%+1.29%$ 110.42B$ 14.26B461
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
GT
BMX
SOLCEX
-1.39%-1.20%+3.26%$ 103.95B$ 751.50M55
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USDC
USDP
FUSD
+0.17%+0.20%+0.21%$ 76.34B$ 12.93B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURCV
USDR
USDQ
+0.36%+0.29%+0.26%$ 74.06B$ 12.84B10
17Tài chính phi tập trung (DeFi)
CPR
SPT
NULL
-5.56%-5.17%+0.05%$ 68.24B$ 3.69B1060
18Tài sản thế giới thực (RWA)
IWMX
NEOX
PLANET
-0.98%-0.98%-0.12%$ 63.36B$ 35.61B588
19CoinList Launchpad
BCUT
PIPE
MASA
-2.38%-1.86%+0.07%$ 54.59B$ 2.83B69
20Quản trị
GRG
ROBOTMONEY
VK
-3.25%-2.40%+2.84%$ 31.74B$ 2.13B197
21Riêng tư
XLA
VERTEX
NULL
+1.33%+1.62%+5.36%$ 29.81B$ 1.49B120
22Meme
$ROBO
CATX
CATA
-2.24%-1.94%-0.19%$ 26.48B$ 22.16B3374
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
ORAIX
XSP
ZEE
-2.15%-1.10%+4.62%$ 25.48B$ 1.33B245
24Tài sản mã hóa
VTX
IWMX
GONDOLA
-0.15%-0.05%+0.95%$ 21.23B$ 34.59B374
25Trí tuệ nhân tạo (AI)
TUA
ORLIX
INTCLAW
-2.80%-2.45%+0.62%$ 20.97B$ 1.79B1037
26Vĩnh cửu
BOT
PEAR
LOGX
-2.92%-1.57%+4.47%$ 20.19B$ 872.30M85
27Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-0.58%-0.57%-0.81%$ 20.09B$ 43.51M1
28Cơ sở hạ tầng
DSLA
UMB
SYLO
-2.55%-2.31%+0.55%$ 19.86B$ 1.21B253
29Spotlight của Binance Alpha
ULTI
SGC
REKT
-14.21%-14.15%-10.97%$ 18.78B$ 2.83B372
30Phái sinh
MVX
THALES
RWAX
-3.33%-1.83%+5.43%$ 17.67B$ 745.83M96
31Chủ đề chó
HACHI
DOGM
BOPDOG
-2.80%-2.56%+0.79%$ 15.59B$ 796.32M369
32Coin riêng tư
FIVE
NULL
XLA
+5.53%+5.69%+9.17%$ 14.95B$ 681.50M41
33Chủ đề 4chan
GOF
FSJAL
4CHAN
-3.33%-3.07%+1.23%$ 13.64B$ 811.93M59
34Bằng chứng không kiến thức (ZK)
ENX
HID
DG
+4.55%+5.08%+9.73%$ 11.65B$ 852.23M84
35Lấy cảm hứng từ Elon Musk
SHRUBIUS
MOOSK
DOGM
-3.21%-2.99%+0.58%$ 11.57B$ 588.16M60
36Tokenized Treasuries
MTBILL
THBILL
USDY
-0.13%+0.07%+0.77%$ 11.08B$ 1.31M10
37Cá cược (GambleFi)
BLOCK
DG
WINR
-1.11%-1.02%-3.50%$ 10.39B$ 47.84M71
38Cơ sở hạ tầng riêng tư
SESH
VERTEX
SHH
-2.67%-2.30%+1.90%$ 10.26B$ 475.45M63
39Quyền chọn
ODDZ
LOGX
DIVER
-1.40%-1.27%-3.93%$ 10.01B$ 36.37M16
40Thị trường dự đoán
OVER
PUB
XYRO
-1.43%-1.27%-3.94%$ 9.96B$ 47.82M40
41Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
PRAI
AVC
SXP
-2.08%-1.90%+1.12%$ 9.68B$ 1.27B145
42Kháng lượng tử
QST
GEEQ
QTC
+6.12%+6.69%+11.15%$ 9.44B$ 608.54M18
43Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
VUSD
DLLR
GRAI
+0.62%+0.55%+2.09%$ 9.08B$ 236.38M64
44Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
XION
U
-2.65%-2.20%+2.34%$ 8.65B$ 393.34M13
45Giao thức RWA
GOLDAO
LBM
RWAX
-1.68%-1.44%+1.57%$ 8.50B$ 386.72M71
46DePIN
JKL
GMRX
SUIDEPIN
-2.84%-2.68%-0.46%$ 7.77B$ 465.29M192
47Blockchain riêng tư
MTP
VRSC
DERO
-3.95%-4.05%-3.23%$ 7.68B$ 123.02M39
48Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
A8
ORDER
-2.53%-2.52%+0.05%$ 7.58B$ 335.74M13
49Giao tiếp chuỗi chéo
OHM
VULT
ANLOG
-0.57%-0.43%+3.63%$ 7.13B$ 296.33M52
50Liên quan đến Trump
MELANIA
TRUMP
USD1
-0.91%-0.30%-1.30%$ 6.84B$ 714.36M4

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).