Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
HUAHUA
SHIC
MODE
+6.38%+6.54%+25.37%$ 2.28T$ 136.62B697
2Layer 1 (L1)
BDAG
SHIC
HUAHUA
+6.33%+6.49%+25.41%$ 2.25T$ 132.19B344
3Bằng chứng công việc (PoW)
BTCZ
SHIC
OGG
+5.91%+6.05%+24.10%$ 1.61T$ 75.48B122
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
+4.11%+4.27%+15.98%$ 617.12B$ 184.69B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
TOMI
GRC
IXO
+6.41%+6.67%+26.55%$ 531.77B$ 46.61B119
6Có nguồn gốc từ Mỹ
BBBTC
BANGCHAIN
PURPE
+8.42%+8.50%+34.02%$ 324.20B$ 58.76B246
7Stablecoin
USDJ
USDSM
IDRX
+0.34%+0.34%+1.06%$ 289.65B$ 152.59B266
8Stablecoin USD
BYUSD
BUD
RUSD
+0.34%+0.34%+1.03%$ 286.94B$ 152.41B123
9Stablecoin đảm bảo bằng fiat
EURT
USDSM
IDRX
+0.38%+0.38%+0.85%$ 276.08B$ 148.59B110
10Token sàn giao dịch
VVS
PTF
CSIX
+5.16%+5.31%+16.96%$ 148.66B$ 6.17B248
11Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
MDT
GT
+3.67%+3.83%+11.37%$ 136.53B$ 3.08B28
12SEC cáo buộc là chứng khoán
POWR
MIR
LCX
+4.21%+4.37%+11.86%$ 136.46B$ 3.68B33
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
GT
KRRX
LCX
+5.06%+5.19%+14.17%$ 120.36B$ 2.65B55
14Gốc Base
SYNDOG
QR
SPX6900
+3.06%+3.10%+6.53%$ 110.61B$ 36.15B454
15Stablecoin tuân thủ MiCA
EURAU
EURCV
EURC
+0.91%+0.91%+2.24%$ 74.18B$ 29.90B10
16GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
+0.92%+0.93%+2.25%$ 73.67B$ 30.05B4
17Tài chính phi tập trung (DeFi)
STATED
TERMINAL
LOGX
+7.63%+7.79%+23.97%$ 71.98B$ 9.36B1055
18Tài sản thế giới thực (RWA)
$QBIT
QUAIN
RWAI
+3.12%+3.17%+73.45%$ 71.28B$ 3.93B644
19CoinList Launchpad
BCUT
BDXN
OBOL
+7.00%+7.22%+26.11%$ 64.17B$ 8.36B69
20Tài sản mã hóa
CRMX
RECORD
MOONDOGE
+0.23%+0.26%+129.71%$ 45.30B$ 1.22B433
21Riêng tư
NULL
MIND
1CLAWAI
+12.76%+13.00%+24.88%$ 39.18B$ 4.31B118
22Quản trị
VEMP
PPAY
SURF
+7.50%+7.65%+28.83%$ 37.89B$ 6.30B191
23Meme
RHCAT
DARK
FOMOCAT
+12.41%+12.62%+36.20%$ 33.42B$ 5.58B3307
24Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
OBS
PTF
CSIX
+5.23%+5.44%+30.50%$ 29.35B$ 3.68B240
25Cơ sở hạ tầng
FOAM
KIP
MODE
+10.15%+10.26%+21.51%$ 23.53B$ 3.01B250
26Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+0.57%+0.57%+4.24%$ 22.32B$ 29.73M1
27Vĩnh cửu
ALT
OX
LOGX
+4.09%+4.36%+29.48%$ 21.97B$ 2.34B80
28Coin riêng tư
MARYJ
FIVE
NULL
+14.27%+14.57%+25.82%$ 20.44B$ 1.78B39
29Chủ đề chó
BABYNEIRO
WELSH
SHIBA
+14.36%+14.56%+31.83%$ 19.39B$ 2.60B368
30Phái sinh
NEXUS
OX
QTO
+3.47%+3.71%+31.04%$ 19.03B$ 2.03B91
31Spotlight của Binance Alpha
AIMONICA
TGT
SGC
+5.82%+5.96%+18.76%$ 18.77B$ 2.05B366
32Chủ đề 4chan
OKAYEG
DICKBUTT
$DOD
+14.06%+14.29%+34.63%$ 17.17B$ 3.04B57
33Trí tuệ nhân tạo (AI)
CAPACITR
DARKSOL
TUA
+8.52%+8.64%-22.01%$ 16.48B$ 2.22B1035
34Bằng chứng không kiến thức (ZK)
∅
RDO
VEIL
+23.98%+24.15%+41.46%$ 15.97B$ 2.12B83
35Lấy cảm hứng từ Elon Musk
TSLA
NCAT
RANDOM9
+12.48%+12.74%+31.55%$ 14.32B$ 1.92B55
36Cơ sở hạ tầng riêng tư
LUMEN
MIND
1CLAWAI
+10.82%+11.02%+29.26%$ 13.86B$ 1.77B63
37Kháng lượng tử
CELL
QANX
NAORIS
+26.28%+26.46%+47.73%$ 13.75B$ 1.74B18
38Giao thức RWA
BD/SOL
RECORD
$QBIT
+11.87%+12.12%+26.76%$ 12.03B$ 1.83B73
39Trừu tượng hoá chuỗi
XION
CYC
ROUTE
+11.86%+12.12%+27.25%$ 11.78B$ 1.56B14
40Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
ALPHA
GATA
SQR
+12.63%+12.67%+25.66%$ 11.62B$ 4.03B143
41Cá cược (GambleFi)
JACK
RUSH
DG
+7.73%+7.89%+15.08%$ 11.21B$ 43.96M68
42Tokenized Treasuries
USDM1
USDY
BUIDL
-1.37%-1.27%+31.03%$ 11.05B$ 4.17M10
43Quyền chọn
ITHACA
TUNE
LOGX
+8.13%+8.27%+15.52%$ 10.90B$ 52.78M17
44Thị trường dự đoán
POLLO
PNP
PUB
+8.06%+8.22%+15.44%$ 10.85B$ 44.57M39
45Giao tiếp chuỗi chéo
BRIDGE
JM
ROUTE
+11.29%+11.57%+26.35%$ 10.36B$ 1.33B51
46Oracle
TRB
SORA
RIZ
+11.92%+12.20%+27.75%$ 9.91B$ 1.40B42
47Hệ sinh thái x402
TRANSLATE
HEIR
SS
+11.68%+11.96%+27.36%$ 9.86B$ 1.19B103
48Farming lợi nhuận
TRAVA
BNSD
VEMP
+12.95%+12.96%+25.75%$ 8.90B$ 1.80B119
49Nhà phát hành stablecoin
ELX
ARGNOT
FORTH
+12.84%+12.84%+30.20%$ 8.08B$ 2.59B42
50Layer 2 (L2)
SUPR
1CAT
MODE
+6.23%+6.29%+15.70%$ 8.06B$ 1.04B106

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).