Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
BTG
LAI
PSTAKE
-2,64%-2,85%-1,90%$ 2,14T$ 60,18B581
2Layer 1 (L1)
SHIC
XEQM
GINI
-2,67%-2,92%-1,86%$ 2,12T$ 58,81B352
3Bằng chứng công việc (PoW)
BCH2
SHIC
BTG
-2,71%-2,98%-2,18%$ 1,56T$ 34,29B138
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
MOVE
B
-1,63%-1,64%-1,01%$ 571,94B$ 85,60B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
BLD
XEQM
PSTAKE
-2,59%-2,77%-0,54%$ 469,67B$ 22,54B129
6Stablecoin
AUDM
YU
USH
+0,15%+0,20%+0,01%$ 318,31B$ 72,24B285
7Stablecoin USD
ROME
YU
USDX
+0,22%+0,22%-0,06%$ 311,18B$ 71,92B133
8Có nguồn gốc từ Mỹ
DRGN
SEN
KET
-2,24%-2,49%-0,76%$ 309,11B$ 26,37B256
9Stablecoin đảm bảo bằng fiat
USC
AUDM
USDX
+0,12%+0,17%-0,72%$ 300,41B$ 70,55B119
10Token sàn giao dịch
WANNA
SHADOW
SPECTRA
-5,38%-5,63%-2,22%$ 137,74B$ 3,41B267
11SEC cáo buộc là chứng khoán
LCX
SALT
DRGN
-1,39%-1,38%+1,40%$ 135,80B$ 3,50B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
HT
MDT
DF
-1,18%-1,24%+0,88%$ 134,09B$ 1,81B31
13Gốc Base
SPECTRA
SEAM
DEPLOYER
-0,20%-0,27%-0,01%$ 116,85B$ 16,33B480
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
ZND
BTTY
SOLCEX
-5,54%-5,56%-4,30%$ 115,01B$ 1,08B56
15Stablecoin tuân thủ MiCA
EURCV
EURE
EURC
-0,37%-0,42%-0,65%$ 77,21B$ 14,15B10
16Tài sản thế giới thực (RWA)
TOTO
DFI
GINI
-0,76%-0,78%+0,84%$ 62,71B$ 2,60B567
17Tài chính phi tập trung (DeFi)
BETA
CVP
PSTAKE
-3,33%-4,03%+4,54%$ 59,19B$ 5,61B1081
18CoinList Launchpad
MASA
EFI
PSTAKE
-2,73%-3,01%+1,14%$ 57,76B$ 4,87B67
19Meme
SHITCOIN
EMBRACE
BEST
-4,51%-4,76%-5,24%$ 34,23B$ 2,75B3446
20Quản trị
NEMESIS
BOND
CVP
-3,29%-4,25%+6,63%$ 31,42B$ 3,76B191
21Riêng tư
∅
NULL
XEQM
-4,68%-5,25%+5,58%$ 30,43B$ 2,62B105
22Trí tuệ nhân tạo (AI)
ROUTER
KEEF
H1DR4
-2,50%-2,44%+3,27%$ 24,31B$ 3,96B1040
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
NEMESIS
SPECTRA
SWAP
-4,93%-6,31%+9,83%$ 23,26B$ 2,44B253
24Cơ sở hạ tầng
42
XEQM
STRONG
-2,07%-2,38%-0,87%$ 23,23B$ 1,97B253
25Spotlight của Binance Alpha
FIR
MAIGA
PSTAKE
-3,03%-3,08%+0,31%$ 21,53B$ 3,06B370
26Chủ đề chó
ESTEE
ASTROID
MARU
-3,78%-4,06%-4,44%$ 20,69B$ 1,12B376
27Tài sản mã hóa
CMCSAX
CVXX
TOTO
-0,64%-0,58%+0,16%$ 20,66B$ 661,90M349
28Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+1,25%+1,19%+1,90%$ 18,60B$ 100,87M1
29Chủ đề 4chan
CHUD
FUUU
RETARDIO
-3,94%-4,25%-4,70%$ 18,38B$ 1,10B60
30Vĩnh cửu
STRIKE
NEMESIS
ALT
-3,99%-5,59%+14,40%$ 17,63B$ 2,01B89
31Coin riêng tư
∅
NULL
XEQM
-7,02%-8,07%+5,24%$ 17,40B$ 682,27M41
32Lấy cảm hứng từ Elon Musk
BEAR
ELONRWA
MARS
-3,73%-4,00%-5,15%$ 15,70B$ 871,55M63
33Phái sinh
STRIKE
NEMESIS
BOND
-4,68%-6,54%+15,24%$ 15,01B$ 1,72B95
34Bằng chứng không kiến thức (ZK)
SAVM
RADR
∅
-8,94%-9,30%+9,58%$ 14,26B$ 993,97M88
35Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
PRQ
GMT
PSTAKE
-3,34%-4,31%+0,49%$ 12,39B$ 2,41B148
36Cơ sở hạ tầng riêng tư
QNTR
OCT
NOX
-0,69%-0,47%+7,01%$ 11,53B$ 1,78B52
37Tokenized Treasuries
USDM1
NTBILL
THBILL
-1,01%-0,93%-1,01%$ 11,49B$ 2,20M10
38Kháng lượng tử
CELL
ABEL
NAORIS
-10,00%-10,53%+9,51%$ 11,34B$ 621,05M18
39Giao thức RWA
LEOX
BD/SOL
ELX
-4,28%-4,58%+1,43%$ 9,85B$ 1,21B70
40Trừu tượng hoá chuỗi
CYC
CLEAR
BLD
-0,82%-0,53%+7,30%$ 9,78B$ 1,64B12
41DePIN
XNET
GINI
SUIDEPIN
-3,38%-3,60%+2,37%$ 9,37B$ 1,02B194
42Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
ROME
NXUSD
KEI
+0,08%+0,09%+19,00%$ 9,19B$ 274,54M65
43Blockchain riêng tư
WAN
XGR
OCT
-0,53%-0,69%+1,53%$ 9,18B$ 161,27M38
44Giao tiếp chuỗi chéo
ICX
BRIDGE
BLD
-3,46%-3,67%-0,87%$ 8,17B$ 547,12M54
45Hệ sinh thái Superchain Optimism
GSWIFT
WGC
ERN
-2,97%-3,11%+0,65%$ 8,16B$ 699,98M14
46Hệ sinh thái x402
ETHY
ROBA
PRXS
-2,44%-2,74%-2,29%$ 7,67B$ 475,10M99
47Oracle
FLX
GRG
SKEY
-3,32%-3,53%+0,09%$ 7,66B$ 506,94M45
48Bitcoin Fork
BSV
BTG
SHA
-5,12%-5,58%-10,52%$ 7,62B$ 384,92M5
49Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-0,24%-0,55%+3,74%$ 7,27B$ 1,24B4
50Layer 2 (L2)
MTL
LAI
ERN
-3,47%-3,80%-0,29%$ 7,16B$ 660,71M112

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).