Top token có nguồn gốc từ Mỹ theo vốn hoá thị trường

Danh mục này nêu bật các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ tại Mỹ hoặc gắn bó chặt chẽ với thị trường tiền mã hoá Mỹ. Những tài sản này rất nhạy cảm với khung pháp lý của Hoa Kỳ, sự chấp nhận của tổ chức Phố Wall và các chính sách kinh tế vĩ mô. Những dự án trong danh mục này thường nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt, sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm vững chắc và cơ sở hạ tầng thị trường đạt chuẩn tổ chức.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00075
0.00%
0.00%
-0.01%
$ 74.85B
$ 73.72M
2
XRP
XRP
XRP
$ 1.1225
-0.35%
-0.43%
+8.27%
$ 69.61B
$ 19.24M
3
Solana
Solana
SOL
$ 80.97
-0.27%
+0.70%
+8.69%
$ 46.94B
$ 762.04K
4
Figure Heloc
Figure Heloc
FIGR_HELOC
$ 1.035
0.00%
-0.00%
+2.07%
$ 20.20B
$ 41.54M
5
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.07463
-0.36%
-1.93%
+4.67%
$ 12.70B
$ 151.88M
6
Zcash
Zcash
ZEC
$ 455.79
-0.19%
+2.05%
+14.92%
$ 7.60B
$ 2.44K
7
Stellar
Stellar
XLM
$ 0.1933
-0.57%
-3.64%
-2.47%
$ 6.53B
$ 5.00M
8
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1773
-0.39%
-2.37%
+16.74%
$ 6.44B
$ 32.66M
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 7.905
-0.38%
+0.47%
+9.66%
$ 5.19B
$ 93.48K
10
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 44.02
+0.05%
-0.36%
+6.15%
$ 3.40B
$ 87.43K
11
Hedera
Hedera
HBAR
$ 0.07096
-0.28%
-3.48%
+2.93%
$ 3.08B
$ 4.00M
12
$ 0.7388
-0.36%
+0.46%
+5.87%
$ 2.97B
$ 2.62M
13
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.777
0.00%
-0.15%
+2.16%
$ 2.92B
$ 168.32K
14
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 1.0
+0.01%
0.00%
+0.04%
$ 2.83B
$ 119.54M
15
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.0163
-0.27%
+0.29%
+12.49%
$ 2.61B
$ 925.28K
16
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.155
-0.25%
+1.32%
+15.27%
$ 1.96B
$ 80.33K
17
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.06051
+0.13%
+4.73%
+3.12%
$ 1.92B
$ 2.74M
18
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.32991
-0.63%
-0.06%
+6.82%
$ 1.60B
$ 1.15M
19
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 1.0
0.00%
0.00%
+0.01%
$ 1.60B
$ 340.66M
20
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8624
-0.24%
+0.26%
+4.02%
$ 1.46B
$ 2.57M
21
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3916
-0.41%
-4.51%
+0.31%
$ 1.33B
$ 945.35K
22
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.1118
-0.19%
+0.18%
-1.71%
$ 1.20B
$ 1.15M
23
Render
Render
RENDER
$ 1.603
-0.43%
+1.91%
+6.94%
$ 831.55M
$ 97.12K
24
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.029498
-0.07%
-2.66%
-4.85%
$ 810.68M
$ 13.69M
25
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.2385
-0.58%
-0.42%
+2.36%
$ 792.23M
$ 1.40M
26
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.08715
+0.22%
-0.24%
+4.56%
$ 777.58M
$ 1.17M
27
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.625
+0.35%
+3.22%
+41.38%
$ 649.78M
$ 272.75K
28
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.7818
-0.08%
+1.28%
+7.87%
$ 617.25M
$ 1.85M
29
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.5906
-0.93%
+6.47%
+24.75%
$ 558.43M
$ 366.70K
30
Aptos
Aptos
APT
$ 0.641
-0.11%
+4.51%
+9.96%
$ 531.79M
$ 445.43K
31
VVV
VVV
VVV
$ 10.897
+0.24%
-4.89%
-11.06%
$ 515.20M
$ 9.71K
32
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07859
-0.34%
+1.68%
+2.53%
$ 491.83M
$ 1.36M
33
Injective
Injective
INJ
$ 4.752
-0.19%
-0.67%
+1.59%
$ 474.06M
$ 354.60K
34
DASH
DASH
DASH
$ 35.13
-0.57%
+1.50%
+8.76%
$ 447.39M
$ 22.55K
35
Pudgy Penguins
Pudgy Penguins
PENGU
$ 0.006588
-0.65%
+0.87%
+7.68%
$ 414.12M
$ 41.22M
36
Audiera
Audiera
BEAT
$ 2.5336
-1.49%
+3.66%
+13.96%
$ 410.53M
$ 260.75K
37
OFFICIAL TRUMP
OFFICIAL TRUMP
TRUMP
$ 1.663
-0.12%
+0.67%
-1.25%
$ 395.29M
$ 1.41M
38
JITO
JITO
JTO
$ 0.7848
-1.37%
+7.75%
+1.24%
$ 378.78M
$ 294.49K
39
Bonk
Bonk
BONK
$ 0.00000425
-0.86%
-7.44%
+2.58%
$ 374.33M
$ 585.01B
40
SEI
SEI
SEI
$ 0.0499
+0.71%
+3.03%
+5.91%
$ 360.60M
$ 1.85M
41
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1656
-0.42%
-0.24%
+3.50%
$ 300.86M
$ 382.10K
42
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2442
-0.33%
+0.29%
+18.66%
$ 265.66M
$ 244.53K
43
OP
OP
OP
$ 0.10456
-0.11%
-0.37%
+10.75%
$ 225.48M
$ 450.68K
44
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002272
+0.22%
-1.14%
+1.57%
$ 217.42M
$ 44.13M
45
Zebec Network
Zebec Network
ZBCN
$ 0.0021753
+0.16%
-0.34%
+0.60%
$ 217.03M
$ 98.97M
46
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01806
-0.17%
-0.99%
+3.08%
$ 196.09M
$ 3.69M
47
Decred
Decred
DCR
$ 11.139
-0.34%
+0.54%
+2.68%
$ 194.39M
$ 6.53K
48
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.619374
-0.30%
-0.01%
+5.38%
$ 180.90M
$ 5.42M
49
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.2257
-0.09%
+0.54%
+13.44%
$ 178.30M
$ 1.15M
50
Compound
Compound
COMP
$ 17.44
-0.80%
+1.81%
+14.29%
$ 174.40M
$ 12.33K

Câu hỏi thường gặp

Điều gì định nghĩa tài sản kỹ thuật số trong danh mục tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Tài sản kỹ thuật số trong danh mục "có nguồn gốc từ Mỹ" bao gồm các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ doanh nghiệp Mỹ hoặc các quỹ tiền mã hoá gắn bó chặt chẽ với hệ sinh thái tài chính tổ chức của Hoa Kỳ.
Chính sách kinh tế vĩ mô Hoa Kỳ ảnh hưởng đến token "có nguồn gốc từ Mỹ" như thế nào?
Token "có nguồn gốc từ Mỹ" có mối tương quan cao với cổ phiếu truyền thống của Hoa Kỳ. Do đó, những thay đổi về lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang và báo cáo lạm phát Mỹ ảnh hưởng trực tiếp đến thanh khoản và định giá tổng thể của những token cụ thể này.
Tại sao sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm từ tổ chức lại phổ biến đối với các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Nhờ vị trí địa lý gần Phố Wall và Thung lũng Silicon, các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ" thường đảm bảo được nguồn vốn giai đoạn đầu khổng lồ từ các quỹ đầu tư mạo hiểm hàng đầu Hoa Kỳ và nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt.
Việc Phố Wall chấp nhận ảnh hưởng đến định giá của các dự án tiền mã hoá tại Mỹ như thế nào?
Khi các tổ chức tài chính Phố Wall tích hợp hoặc chấp nhận một dự án tiền mã hoá tại Mỹ, điều đó báo hiệu dòng vốn tổ chức khổng lồ đổ vào, làm tăng đáng kể định giá cơ bản và uy tín toàn cầu của các token liên quan.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Có nguồn gốc từ Mỹ, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.