Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 78.48
-3.93%
+7.56%
+37.66%
$ 19.91B
$ 95.41K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.8992
-6.43%
+6.28%
+26.78%
$ 728.60M
$ 5.39M
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.643
-6.44%
+6.27%
+27.17%
$ 280.74M
$ 916.53K
4
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.0661
-6.00%
+0.32%
+2.31%
$ 126.55M
$ 851.72K
5
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12453
-5.95%
+6.33%
+15.02%
$ 104.51M
$ 2.51M
6
Derive
Derive
DRV
$ 0.11384
+1.14%
+5.22%
-0.52%
$ 88.08M
$ 550.78K
7
SNX
SNX
SNX
$ 0.2349
-5.93%
+7.80%
+18.82%
$ 80.93M
$ 471.69K
8
GMX
GMX
GMX
$ 7.417
-5.09%
+4.69%
+10.90%
$ 76.75M
$ 10.36K
9
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0.182232
0.00%
0.00%
0.00%
$ 63.31M
$ 5.65K
10
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.02292
-8.58%
-5.10%
+3.95%
$ 41.00M
$ 5.59M
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.254
-6.11%
+17.33%
+39.38%
$ 35.57M
$ 740.85K
12
UMA
UMA
UMA
$ 0.3832
-5.14%
+8.14%
+17.10%
$ 34.33M
$ 167.18K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.1042
-6.01%
+11.60%
+5.13%
$ 34.11M
$ 2.18M
14
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.79
0.00%
-0.01%
-0.26%
$ 30.93M
$ 47.43
15
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.07881
-6.30%
+8.73%
+13.26%
$ 27.10M
$ 2.63M
16
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10968
-6.75%
+11.80%
+22.34%
$ 24.91M
$ 872.00K
17
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2,694.76
0.00%
--
0.00%
$ 23.95M
$ 786.16
18
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01235
-6.11%
+4.77%
+17.82%
$ 23.23M
$ 4.78M
19
SIREN
SIREN
SIREN
$ 0.0303
-8.15%
-13.53%
-0.87%
$ 22.37M
$ 3.31M
20
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02414
-7.78%
+3.19%
+17.30%
$ 21.95M
$ 4.57M
21
Based
Based
BASED
$ 0.08016
-12.95%
+1.40%
-2.09%
$ 19.97M
$ 5.81M
22
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01640275
+0.27%
+0.01%
+17.38%
$ 17.58M
$ 1.36M
23
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5489
-4.83%
+1.15%
+3.26%
$ 12.59M
$ 112.22K
24
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.645854
-11.38%
+0.21%
+56.63%
$ 11.62M
$ 58.85K
25
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0655
-3.33%
+2.45%
+8.62%
$ 9.88M
$ 190.93K
26
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.01
-0.99%
-0.00%
-3.37%
$ 7.63M
$ 1.75K
27
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.0122
-8.51%
+0.90%
+10.25%
$ 7.56M
$ 6.65M
28
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.396433
-3.60%
+0.03%
+26.92%
$ 7.53M
$ 14.73
29
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.008788
-1.89%
+6.57%
+13.56%
$ 7.05M
$ 6.40M
30
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0.067719
-8.96%
+0.00%
+27.36%
$ 6.12M
$ 2.33K
31
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0306
+2.57%
+4.59%
-5.62%
$ 5.27M
$ 193.34K
32
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.150603
-3.39%
+0.04%
+29.27%
$ 4.15M
$ 4.92K
33
sETH
sETH
SETH
$ 318.87
0.00%
--
0.00%
$ 3.69M
$ 1.15
34
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.072583
0.00%
--
0.00%
$ 3.68M
$ 48.01
35
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00326871
-7.78%
+0.20%
+113.25%
$ 3.12M
$ 1.45K
36
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00115656
-7.21%
+0.15%
+28.64%
$ 2.73M
$ 9.71K
37
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.287823
+0.73%
+0.01%
+9.48%
$ 2.69M
$ 464.02K
38
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.04988562
+0.01%
0.00%
+1.20%
$ 2.66M
$ 557.16
39
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00623
-1.90%
+5.62%
+38.70%
$ 2.56M
$ 4.58M
40
Foxify
Foxify
FOX
$ 0.243353
-2.59%
+0.01%
+9.16%
$ 2.50M
$ 251.95
41
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01852209
-1.30%
+0.01%
+2.22%
$ 2.45M
$ 86.68K
42
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.10804
-11.20%
+0.04%
+29.72%
$ 2.07M
$ 7.86K
43
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00236845
-7.44%
+0.17%
+32.09%
$ 2.06M
$ 2.69K
44
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.115677
-10.11%
+0.13%
+34.65%
$ 1.77M
$ 10.32K
45
Thales
Thales
THALES
$ 0.256359
-3.04%
+0.04%
+30.71%
$ 1.72M
$ 270.68
46
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.0233675
0.00%
+0.02%
+18.20%
$ 1.57M
$ 2.39
47
Rails
Rails
RAILS
$ 0.04159017
0.00%
-0.05%
-9.85%
$ 1.41M
$ 1.41K
48
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 19.13
-1.75%
+0.07%
+48.07%
$ 1.02M
$ 1.06K
49
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00204374
0.00%
--
+21.04%
$ 935.56K
$ 226.94
50
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00113118
0.00%
--
0.00%
$ 746.58K
$ 42.38K

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 91 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $21.95B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, NEXUS đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 23.10% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 91 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $21.95B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.