Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 71.38
-0.25%
+2.31%
+14.19%
$ 18.11B
$ 34.14K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.625
+0.35%
+3.22%
+41.38%
$ 649.78M
$ 272.75K
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.477
-0.20%
+3.46%
+9.72%
$ 250.67M
$ 388.87K
4
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.12245
-3.04%
-8.92%
+7.21%
$ 215.44M
$ 728.17K
5
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05783
-1.03%
+4.20%
+13.25%
$ 112.37M
$ 978.18K
6
SNX
SNX
SNX
$ 0.2255
-0.57%
+3.11%
+9.62%
$ 77.72M
$ 337.93K
7
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0.182119
+0.01%
0.00%
+0.12%
$ 63.27M
$ 3.48K
8
GMX
GMX
GMX
$ 5.907
-0.47%
+1.53%
+9.01%
$ 61.38M
$ 10.54K
9
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2821
+0.57%
+2.73%
+4.21%
$ 39.13M
$ 305.65K
10
UMA
UMA
UMA
$ 0.3835
-0.26%
-0.21%
+1.30%
$ 34.68M
$ 146.66K
11
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.89
0.00%
0.00%
-1.52%
$ 31.73M
$ 7.45
12
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.09699
-1.01%
+5.45%
+9.77%
$ 31.27M
$ 1.11M
13
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.08002
-0.84%
-10.26%
-9.79%
$ 26.35M
$ 2.04M
14
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.11498
-0.51%
-0.51%
+5.43%
$ 25.86M
$ 728.69K
15
Whiterock
Whiterock
WHITE
$ 0.00004228
+0.23%
-29.67%
-37.51%
$ 25.65M
$ 1.28B
16
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01182
-0.59%
+1.55%
+10.57%
$ 22.33M
$ 5.63M
17
Based
Based
BASED
$ 0.08904
-0.59%
-5.12%
-21.83%
$ 20.87M
$ 3.87M
18
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01896
-0.89%
+1.61%
-1.87%
$ 17.33M
$ 3.34M
19
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00103039
-0.50%
-0.02%
+18.59%
$ 17.21M
$ 8.10K
20
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.6245
+0.05%
+0.06%
+6.40%
$ 14.68M
$ 92.16K
21
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01320445
+0.02%
+0.01%
+14.06%
$ 14.23M
$ 3.35K
22
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.622866
-1.17%
-0.08%
-9.74%
$ 11.21M
$ 31.97K
23
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01662
-0.65%
+7.05%
+7.67%
$ 10.21M
$ 3.80M
24
Synthetix sUSD
Synthetix sUSD
SUSD
$ 0.231948
0.00%
--
0.00%
$ 10.11M
$ 677.05K
25
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0569
-0.18%
+1.61%
+7.78%
$ 8.40M
$ 130.99K
26
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 1.87
0.00%
0.00%
+1.08%
$ 7.10M
$ 206.98
27
leverup
leverup
LV
$ 0.064965
+1.52%
+0.08%
+43.72%
$ 5.86M
$ 6.55K
28
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007614
+0.32%
+1.25%
+5.24%
$ 5.78M
$ 7.50M
29
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.28232
0.00%
--
+11.40%
$ 5.36M
$ 1.04
30
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0281
-0.70%
+3.68%
-39.35%
$ 4.66M
$ 19.37M
31
sETH
sETH
SETH
$ 333.33
0.00%
--
0.00%
$ 3.86M
$ 1.20
32
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.127928
-0.93%
-0.00%
-33.85%
$ 3.79M
$ 6.67M
33
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.110919
-0.21%
+0.00%
+12.78%
$ 3.05M
$ 1.79K
34
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00722
0.00%
+1.12%
+6.02%
$ 2.98M
$ 2.36M
35
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.076195
-0.02%
-0.00%
+0.27%
$ 2.97M
$ 61.94K
36
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.0494865
+0.01%
0.00%
+0.13%
$ 2.63M
$ 4.95
37
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.29456
-0.13%
+0.00%
+17.71%
$ 2.48M
$ 2.22M
38
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.012
-0.05%
+0.01%
-7.61%
$ 2.25M
$ 10.58K
39
Rails
Rails
RAILS
$ 0.058979
+0.01%
-0.03%
-6.53%
$ 1.97M
$ 6.56K
40
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.102398
-0.16%
-0.06%
+6.56%
$ 1.94M
$ 1.12K
41
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.01913758
0.00%
+0.04%
+2.95%
$ 1.59M
$ 1.46
42
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00254428
-0.09%
+0.06%
+22.03%
$ 1.58M
$ 836.66
43
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00300976
+0.10%
+0.07%
+124.14%
$ 1.38M
$ 1.34K
44
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00254174
-0.46%
-0.03%
+6.50%
$ 1.37M
$ 1.21K
45
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.0194
-0.31%
+3.47%
+4.65%
$ 1.28M
$ 3.08M
46
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.07659
+1.35%
-0.08%
+0.10%
$ 1.18M
$ 17.32K
47
Thales
Thales
THALES
$ 0.131722
-0.08%
+0.02%
+5.97%
$ 989.97K
$ 589.21
48
Boardwalk
Boardwalk
BMX
$ 0.30306
-0.04%
-0.03%
-27.73%
$ 821.62K
$ 1.22K
49
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00113061
0.00%
--
0.00%
$ 746.20K
$ 55.49K
50
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.003488
+0.52%
+1.13%
+3.64%
$ 740.74K
$ 15.09M

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 96 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $19.98B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, TRADOOR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 8.43% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 96 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $19.98B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.