Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 55.69
+0.07%
-6.34%
+28.15%
$ 14.15B
$ 117.00K
2
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.737
+0.29%
-10.48%
-8.16%
$ 295.59M
$ 619.75K
3
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.146
+2.73%
-13.38%
+29.05%
$ 282.73M
$ 357.62K
4
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.11465
-2.03%
+0.75%
-24.11%
$ 200.64M
$ 75.02K
5
SNX
SNX
SNX
$ 0.2967
+0.72%
-7.30%
-7.13%
$ 101.91M
$ 285.54K
6
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.04772
+0.06%
-5.17%
-12.69%
$ 92.36M
$ 1.71M
7
Whiterock
Whiterock
WHITE
$ 0.00012009
+1.14%
-6.04%
-11.98%
$ 81.39M
$ 420.27M
8
Derive
Derive
DRV
$ 0.079704
-0.01%
-6.26%
+1.38%
$ 79.71M
$ 164.39K
9
GMX
GMX
GMX
$ 6.776
+0.46%
-2.55%
-0.31%
$ 70.46M
$ 8.20K
10
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.1984
+2.60%
+9.40%
-0.63%
$ 58.72M
$ 2.98M
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.3592
+2.14%
+1.02%
+26.82%
$ 49.59M
$ 336.50K
12
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.1404
+0.65%
-11.27%
-1.14%
$ 45.02M
$ 1.01M
13
UMA
UMA
UMA
$ 0.4444
+0.23%
-5.47%
-5.29%
$ 40.16M
$ 134.87K
14
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 4.12
0.00%
-0.04%
-0.48%
$ 33.69M
$ 13.84K
15
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01607
+0.75%
-6.59%
-7.66%
$ 30.28M
$ 3.38M
16
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.12466
+1.42%
-10.60%
+2.91%
$ 27.92M
$ 815.61K
17
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02429
+0.96%
-7.33%
-13.39%
$ 22.25M
$ 2.12M
18
Synthetix sUSD
Synthetix sUSD
SUSD
$ 0.645642
+0.01%
-3.20%
+1.59%
$ 21.18M
$ 17.07K
19
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00105264
-0.16%
-2.55%
-4.23%
$ 17.57M
$ 2.69K
20
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.02749
+0.62%
-6.61%
-7.21%
$ 16.76M
$ 2.04M
21
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01529803
+0.09%
-4.68%
-4.47%
$ 16.49M
$ 116.31
22
Based
Based
BASED
$ 0.06993
+0.32%
-13.02%
-7.86%
$ 16.28M
$ 1.94M
23
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.77328
-0.09%
+2.30%
+2.39%
$ 13.92M
$ 65.21K
24
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.4591
+1.77%
-1.56%
-12.25%
$ 10.94M
$ 198.19K
25
AdEx
AdEx
ADX
$ 0.0622
+0.65%
-6.75%
-12.76%
$ 9.20M
$ 32.09K
26
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0498
0.00%
+3.97%
-9.95%
$ 8.23M
$ 3.83K
27
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.349086
0.00%
0.00%
-7.31%
$ 6.63M
$ 24.92
28
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.00843
+0.68%
-10.34%
-13.64%
$ 6.49M
$ 6.47M
29
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.01224
-0.65%
-4.30%
-12.01%
$ 5.05M
$ 1.27M
30
sETH
sETH
SETH
$ 429.86
0.00%
0.00%
-32.97%
$ 4.98M
$ 55.11
31
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 1.28
0.00%
-0.79%
0.00%
$ 4.87M
$ 68.54
32
leverup
leverup
LV
$ 0.053365
-0.08%
-13.20%
-11.10%
$ 4.83M
$ 15.77K
33
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0.143562
-0.53%
-6.18%
+2.00%
$ 4.25M
$ 8.04M
34
Zeta
Zeta
ZEX
$ 0.02154136
0.00%
-2.41%
-10.31%
$ 4.04M
$ 45.35K
35
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.122573
-0.24%
-3.67%
-7.10%
$ 3.37M
$ 181.70K
36
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.085477
-0.25%
-0.16%
-3.81%
$ 3.34M
$ 60.92K
37
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.376972
-0.01%
-1.38%
-0.06%
$ 3.17M
$ 1.33M
38
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.051636
-0.51%
+0.20%
-0.19%
$ 2.75M
$ 17.95
39
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.135083
+1.75%
-6.73%
-9.84%
$ 2.60M
$ 5.63K
40
Rails
Rails
RAILS
$ 0.075198
0.00%
-1.58%
-10.60%
$ 2.45M
$ 1.90K
41
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00338031
0.00%
-0.38%
-15.43%
$ 2.23M
$ 3.16
42
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.0258502
0.00%
-0.05%
-4.96%
$ 2.14M
$ 2.08
43
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00439449
0.00%
+3.30%
+3.26%
$ 2.01M
$ 2.85K
44
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00310212
-0.19%
-3.29%
-7.81%
$ 1.67M
$ 1.90K
45
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.104111
+0.02%
-6.68%
-12.82%
$ 1.60M
$ 22.90K
46
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00253394
+0.02%
-4.87%
+5.42%
$ 1.57M
$ 110.12
47
Boardwalk
Boardwalk
BMX
$ 0.571632
+0.03%
-14.15%
-21.86%
$ 1.55M
$ 12.59K
48
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.02337
-0.04%
-3.11%
-6.89%
$ 1.54M
$ 2.49M
49
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.005765
+0.22%
+0.62%
-2.13%
$ 1.24M
$ 16.94M
50
Thales
Thales
THALES
$ 0.114092
-0.04%
-4.78%
-12.33%
$ 1.19M
$ 44.99

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 95 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $15.88B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, MYX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 9.40% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 95 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, PENDLE, LIT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $15.88B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.