Top token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 76.4
-1.90%
+4.41%
+36.05%
$ 19.78B
$ 99.49K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4.116
+0.29%
+7.01%
+27.72%
$ 2.61B
$ 372.71K
3
Aster
Aster
ASTER
$ 0.6549
-0.53%
-7.46%
+12.38%
$ 1.82B
$ 11.76M
4
Lighter
Lighter
LIT
$ 3.0474
+0.03%
+11.39%
+32.88%
$ 766.30M
$ 5.62M
5
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.2034
-0.66%
+4.48%
+24.60%
$ 696.27M
$ 3.02M
6
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.711
-0.90%
+3.23%
+21.51%
$ 618.22M
$ 1.37M
7
Curve
Curve
CRV
$ 0.3237
+0.37%
+2.30%
+31.34%
$ 492.02M
$ 11.80M
8
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.4659
-0.33%
-1.93%
+18.84%
$ 454.97M
$ 6.35M
9
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 122.93
-0.18%
+1.04%
+19.57%
$ 326.27M
$ 509.63
10
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.627
+0.36%
+5.54%
+29.92%
$ 286.38M
$ 940.85K
11
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.07413
-0.19%
+9.94%
+14.17%
$ 215.25M
$ 2.19M
12
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.7365
-0.33%
+4.18%
+21.15%
$ 202.72M
$ 305.46K
13
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4724
+0.67%
+2.10%
+15.09%
$ 161.57M
$ 1.19M
14
BUILDon
BUILDon
B
$ 0.15214
-0.19%
+0.47%
+6.04%
$ 157.00M
$ 1.19M
15
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09072
-0.13%
+1.41%
+11.85%
$ 130.20M
$ 988.57K
16
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12457
+0.71%
+4.47%
+18.05%
$ 107.16M
$ 2.56M
17
0x
0x
ZRX
$ 0.09983
-0.40%
+12.16%
+33.05%
$ 86.14M
$ 758.74K
18
SNX
SNX
SNX
$ 0.2263
-0.59%
+2.90%
+18.03%
$ 80.75M
$ 486.21K
19
Orca
Orca
ORCA
$ 1.2207
-0.12%
+4.00%
+20.65%
$ 76.42M
$ 63.70K
20
VELO
VELO
VELO
$ 0.003868
-0.10%
+4.37%
+29.26%
$ 68.75M
$ 24.84M
21
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1132
-0.77%
-0.86%
-6.38%
$ 67.11M
$ 921.24K
22
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.01044727
-0.15%
-0.06%
+8.47%
$ 61.83M
$ 245.52K
23
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2074
+0.28%
+12.38%
+33.71%
$ 61.44M
$ 490.38K
24
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.012006
-0.32%
+4.21%
+29.12%
$ 46.25M
$ 8.32M
25
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 1.06E-6
0.00%
+14.20%
+28.75%
$ 46.10M
--
26
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1839
-1.30%
+6.94%
+5.39%
$ 38.70M
$ 709.49K
27
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3245
-0.15%
+2.42%
+23.85%
$ 35.57M
$ 233.50K
28
Elexium
Elexium
EX
$ 3.86
0.00%
--
0.00%
$ 34.51M
$ 2.93K
29
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.404641
-0.44%
+0.03%
+26.42%
$ 33.80M
$ 12.37K
30
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2407
-2.76%
-0.29%
+32.70%
$ 33.75M
$ 716.75K
31
STON
STON
STON
$ 0.474716
-0.20%
-0.00%
+8.54%
$ 33.47M
$ 15.90K
32
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.07009
+1.64%
+3.75%
+16.89%
$ 32.60M
$ 842.01K
33
CoinEx
CoinEx
CET
$ 0.01211072
-0.10%
+0.02%
-0.08%
$ 29.77M
$ 59.34K
34
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03617
+0.27%
-1.03%
+22.60%
$ 29.09M
$ 1.97M
35
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.3116
+0.25%
+1.48%
+9.19%
$ 27.79M
$ 300.27K
36
SODAX
SODAX
SODA
$ 0.01746402
+0.58%
+0.06%
-5.54%
$ 26.19M
$ 51.38K
37
CETUS
CETUS
CETUS
$ 0.02687
-1.00%
+9.86%
+29.01%
$ 26.18M
$ 7.12M
38
Tokenlon
Tokenlon
LON
$ 0.209423
+3.86%
+0.06%
+23.83%
$ 25.85M
$ 9.13K
39
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1165
-0.25%
+6.35%
+17.72%
$ 24.88M
$ 555.44K
40
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01216
+0.24%
+4.01%
+18.36%
$ 23.50M
$ 4.81M
41
DODO
DODO
DODO
$ 0.02155
+0.19%
+3.25%
+7.10%
$ 21.28M
$ 6.15M
42
Elephant Money
Elephant Money
ELEPHANT
$ 4.2691E-8
+0.39%
+3.60%
+10.18%
$ 21.21M
--
43
Based
Based
BASED
$ 0.07777
-0.26%
-6.00%
-5.47%
$ 18.73M
$ 6.57M
44
LocalCoinSwap
LocalCoinSwap
LCS
$ 0.429836
-0.06%
+0.02%
+13.20%
$ 18.28M
$ 482.20
45
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.0163449
+0.10%
0.00%
+15.76%
$ 17.61M
$ 1.46M
46
Aquarius
Aquarius
AQUA
$ 0.00039348
-0.02%
+0.05%
+23.24%
$ 17.29M
$ 502.13K
47
HumidiFi
HumidiFi
WET
$ 0.07238
+0.16%
-3.55%
+4.82%
$ 17.12M
$ 1.48M
48
Banana Gun
Banana Gun
BANANA
$ 4.078
-0.07%
+0.34%
+9.41%
$ 16.64M
$ 20.20K
49
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007896
+0.55%
-2.37%
+1.97%
$ 16.40M
$ 16.33M
50
CHR
CHR
CHR
$ 0.01511
-0.82%
+5.89%
+15.42%
$ 15.25M
$ 3.96M

Câu hỏi thường gặp

Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 240 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $30.39B.
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được theo dõi trên MEXC, PTF đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 28.70% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 240 token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) phổ biến bao gồm HYPE, UNI, ASTER. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là khoảng $30.39B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.