Top token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 71.38
-0.25%
+2.31%
+14.19%
$ 18.11B
$ 34.14K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.155
-0.25%
+1.32%
+15.27%
$ 1.96B
$ 80.33K
3
Aster
Aster
ASTER
$ 0.6356
-0.44%
0.00%
+1.21%
$ 1.71B
$ 1.14M
4
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.2385
-0.58%
-0.42%
+2.36%
$ 792.23M
$ 1.40M
5
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.625
+0.35%
+3.22%
+41.38%
$ 649.78M
$ 272.75K
6
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.5906
-0.93%
+6.47%
+24.75%
$ 558.43M
$ 366.70K
7
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.418
-0.35%
-0.84%
+8.18%
$ 497.89M
$ 367.23K
8
Curve
Curve
CRV
$ 0.2097
+0.05%
+3.66%
+10.78%
$ 318.06M
$ 3.76M
9
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 105.58
-0.09%
+1.04%
+0.17%
$ 278.49M
$ 648.97
10
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.477
-0.20%
+3.46%
+9.72%
$ 250.67M
$ 388.87K
11
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.7318
-0.39%
+3.01%
+17.95%
$ 196.98M
$ 98.10K
12
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.05911
+0.15%
-1.94%
-10.66%
$ 169.68M
$ 1.25M
13
B
B
B
$ 0.16178
-0.54%
-22.62%
-23.43%
$ 161.90M
$ 1.64M
14
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.3993
-0.60%
-1.80%
+5.11%
$ 134.98M
$ 945.61K
15
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12805
-0.85%
-0.81%
-33.26%
$ 108.28M
$ 1.77M
16
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.07164
-0.57%
+0.11%
+6.58%
$ 100.98M
$ 764.93K
17
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1431
-0.63%
+1.64%
-1.45%
$ 82.74M
$ 394.56K
18
Synapse
Synapse
SYN
$ 0.35648
0.00%
-4.23%
-29.22%
$ 80.13M
$ 1.39M
19
SNX
SNX
SNX
$ 0.2255
-0.57%
+3.11%
+9.62%
$ 77.72M
$ 337.93K
20
Orca
Orca
ORCA
$ 1.2619
-1.38%
+3.05%
+6.28%
$ 76.46M
$ 61.02K
21
0x
0x
ZRX
$ 0.08656
-0.37%
-0.62%
+9.30%
$ 73.27M
$ 668.17K
22
VELO
VELO
VELO
$ 0.003248
-0.40%
-0.76%
+4.00%
$ 57.14M
$ 4.45M
23
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.01396
+0.65%
+3.56%
+6.31%
$ 51.83M
$ 4.12M
24
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1621
-0.31%
+2.27%
+7.00%
$ 46.50M
$ 379.90K
25
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 1.01E-6
0.00%
-2.41%
+7.36%
$ 44.10M
--
26
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2821
+0.57%
+2.73%
+4.21%
$ 39.13M
$ 305.65K
27
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.06657
-0.61%
+1.14%
+4.52%
$ 30.41M
$ 842.87K
28
CoinEx
CoinEx
CET
$ 0.01224224
+0.01%
+0.03%
+4.56%
$ 30.28M
$ 41.44K
29
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.355803
+0.07%
+0.00%
+12.22%
$ 29.72M
$ 4.52K
30
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2716
-0.33%
+1.42%
+11.01%
$ 29.26M
$ 272.50K
31
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.00490301
-0.15%
+0.04%
+29.99%
$ 29.02M
$ 32.78K
32
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1409
0.00%
-0.42%
-12.01%
$ 28.72M
$ 349.01K
33
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03696
-0.70%
+0.71%
+4.01%
$ 28.60M
$ 1.72M
34
SODAX
SODAX
SODA
$ 0.02468848
0.00%
--
+0.68%
$ 26.66M
$ 3.26
35
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1105
-0.18%
+1.01%
+4.15%
$ 23.12M
$ 473.90K
36
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01182
-0.59%
+1.55%
+10.57%
$ 22.33M
$ 5.63M
37
Yei Finance
Yei Finance
CLO
$ 0.1649
+5.77%
+22.95%
+19.97%
$ 22.30M
$ 1.40M
38
Tokenlon
Tokenlon
LON
$ 0.178667
-0.06%
-0.00%
+8.89%
$ 22.06M
$ 6.39K
39
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2408
-0.37%
+1.31%
+4.70%
$ 21.23M
$ 297.39K
40
Based
Based
BASED
$ 0.08904
-0.59%
-5.12%
-21.83%
$ 20.87M
$ 3.87M
41
STON
STON
STON
$ 0.552894
-0.07%
-0.03%
+4.04%
$ 20.69M
$ 28.75K
42
Chintai Network
Chintai Network
CHEX
$ 0.01552
+0.06%
-2.99%
+24.62%
$ 19.47M
$ 4.32M
43
Elephant Money
Elephant Money
ELEPHANT
$ 3.7942E-8
0.00%
-0.19%
+4.96%
$ 18.85M
--
44
CETUS
CETUS
CETUS
$ 0.01863
-0.75%
+2.42%
+6.46%
$ 17.65M
$ 4.37M
45
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01246
+0.16%
+1.55%
+3.50%
$ 17.00M
$ 4.40M
46
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04293309
+0.01%
+0.01%
+1.13%
$ 16.62M
$ 4.20K
47
DODO
DODO
DODO
$ 0.01665
-0.30%
-1.95%
-12.48%
$ 16.62M
$ 3.53M
48
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007638
-0.76%
+2.16%
-5.26%
$ 15.35M
$ 8.43M
49
HumidiFi
HumidiFi
WET
$ 0.0633
+1.95%
+2.41%
-4.51%
$ 14.65M
$ 954.04K
50
CHR
CHR
CHR
$ 0.01485
-0.47%
+0.61%
+3.85%
$ 14.46M
$ 4.26M

Câu hỏi thường gặp

Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 244 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $27.48B.
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được theo dõi trên MEXC, EDGE đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 26.35% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 244 token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) phổ biến bao gồm HYPE, UNI, ASTER. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là khoảng $27.48B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.