Top token Giao thức RWA theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Giao thức RWA. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 9.19
-1.35%
-6.77%
-6.41%
$ 6.02B
$ 172.29K
2
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.38881
+0.69%
-9.19%
+8.42%
$ 1.88B
$ 8.78M
3
TIA
TIA
TIA
$ 0.4033
-2.69%
-10.33%
+0.45%
$ 369.08M
$ 2.93M
4
Zebec Network
Zebec Network
ZBCN
$ 0.0028269
-1.73%
-8.85%
-11.74%
$ 280.36M
$ 79.09M
5
Maple Finance
Maple Finance
SYRUP
$ 0.19519
-1.69%
-2.44%
-8.83%
$ 233.85M
$ 765.71K
6
Centrifuge
Centrifuge
CFG
$ 0.2676
-2.11%
-15.83%
-0.49%
$ 152.54M
$ 1.38M
7
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.06764
-1.21%
-4.54%
-7.33%
$ 93.09M
$ 1.39M
8
Whiterock
Whiterock
WHITE
$ 0.00012394
+0.42%
-7.66%
-23.19%
$ 80.43M
$ 424.83M
9
Plume Network
Plume Network
PLUME
$ 0.012673
-1.60%
-13.89%
+7.30%
$ 72.63M
$ 12.31M
10
POLYX
POLYX
POLYX
$ 0.0531
-2.88%
-1.46%
-3.74%
$ 56.73M
$ 1.07M
11
Reental
Reental
RNT
$ 0.227589
-0.01%
+2.08%
+4.20%
$ 29.87M
$ 17.69K
12
Ryze
Ryze
RYZE
$ 0.128279
0.00%
-2.15%
-3.85%
$ 27.72M
$ 6.83K
13
Opinion
Opinion
OPN
$ 0.1687
-2.38%
-7.37%
-0.47%
$ 23.69M
$ 485.40K
14
Chintai Network
Chintai Network
CHEX
$ 0.01743
-1.20%
-5.16%
-9.86%
$ 21.57M
$ 3.60M
15
CHR
CHR
CHR
$ 0.02088
-2.39%
-11.16%
-3.54%
$ 20.72M
$ 3.85M
16
READY
READY
READY
$ 0.019067
-2.00%
-5.15%
-3.16%
$ 19.13M
$ 4.67M
17
$ 0.00729
-0.41%
-7.83%
-9.77%
$ 18.12M
$ 1.41M
18
Goldfinch
Goldfinch
GFI
$ 0.136
-0.95%
-2.09%
-12.61%
$ 11.87M
$ 591.84K
19
NetX
NetX
NETX
$ 0.4715
-0.73%
+0.08%
-7.11%
$ 10.67M
$ 157.21K
20
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.2318
-2.09%
-8.78%
-20.87%
$ 7.89M
$ 746.49K
21
Brickken
Brickken
BKN
$ 0.09606
+0.01%
-5.42%
-0.70%
$ 7.85M
$ 1.59M
22
ORIGYN
ORIGYN
OGY
$ 0.0008442
-1.23%
-1.52%
-2.81%
$ 6.60M
$ 74.80M
23
RealToken Ecosystem Governance
RealToken Ecosystem Governance
REG
$ 0.083145
0.00%
0.00%
-1.50%
$ 6.10M
$ 13.19
24
Apraemio
Apraemio
APRA
$ 0.04403412
-0.06%
-2.93%
-10.19%
$ 6.08M
$ 151.65K
25
Rayls
Rayls
RLS
$ 0.0038
-3.99%
-8.06%
-3.82%
$ 5.67M
$ 27.23M
26
Soil
Soil
SOIL
$ 0.07948
-0.19%
-0.92%
-4.16%
$ 5.54M
$ 304.46K
27
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.01224
-0.65%
-3.83%
-10.66%
$ 5.08M
$ 1.27M
28
$ 0.02692
-1.43%
-4.57%
-8.93%
$ 4.59M
$ 82.70K
29
Lingo
Lingo
LINGO
$ 0.0078
+0.10%
-0.18%
-1.09%
$ 3.79M
$ 7.15M
30
PinLink
PinLink
PIN
$ 0.04081
-0.80%
-3.73%
-9.91%
$ 3.59M
$ 1.40M
31
Arowana
Arowana
ARW
$ 0.14252
-0.06%
-1.02%
-3.00%
$ 3.27M
$ 152.89K
32
tokenforge
tokenforge
TKFG
$ 0.01894191
0.00%
-1.12%
+1.29%
$ 2.84M
$ 276.55
33
TokenFi
TokenFi
TOKEN
$ 0.002781
-1.10%
-7.27%
-10.55%
$ 2.78M
$ 30.23M
34
Allo
Allo
RWA
$ 0.001524
-1.30%
-0.07%
+0.40%
$ 2.74M
$ 37.43M
35
Swarm Markets
Swarm Markets
SMT
$ 0.0289
+0.70%
-0.69%
-12.42%
$ 2.66M
$ 1.76M
36
TRWA
TRWA
TRWA
$ 0.0003511
-2.34%
+0.57%
-10.88%
$ 2.46M
$ 148.48M
37
Propbase
Propbase
PROPS
$ 0.005083
-0.37%
+0.36%
-2.25%
$ 2.45M
$ 35.91M
38
Gold DAO
Gold DAO
GOLDAO
$ 0.00321807
+0.58%
-15.60%
-8.49%
$ 2.18M
$ 510.03
39
Palm Economy
Palm Economy
PALM
$ 0.00017055
+0.41%
-5.28%
-6.20%
$ 1.81M
$ 294.73
40
Charred Treasures
Charred Treasures
CHARRED
$ 0.928574
0.00%
0.00%
-0.53%
$ 1.49M
$ 8.97
41
TrueFi
TrueFi
TRU
$ 0.00114306
-0.68%
+0.14%
-5.51%
$ 1.44M
$ 66.01K
42
Credefi
Credefi
CREDI
$ 0.00107038
+0.13%
-1.90%
-4.07%
$ 867.87K
$ 52.78K
43
Carnomaly
Carnomaly
CARR
$ 0.0004749
+1.15%
-2.94%
-20.08%
$ 832.48K
$ 16.25M
44
Pareto Staked USP
Pareto Staked USP
SUSP
$ 1.11
0.00%
+0.02%
+0.91%
$ 764.55K
--
45
Mner Club
Mner Club
LTMNER
$ 0.540281
-0.31%
-3.11%
-4.87%
$ 443.10K
$ 6.13K
46
xCREDI
xCREDI
XCREDI
$ 0.01465264
+0.41%
-3.95%
-5.18%
$ 380.70K
$ 29.02K
47
Elixir
Elixir
ELX
$ 0.00092026
+0.83%
-6.83%
-10.51%
$ 238.59K
$ 3.61K
48
LEOX
LEOX
LEOX
$ 0.00428266
+0.36%
-4.16%
-1.85%
$ 217.03K
$ 317.82
49
LandX Governance Token
LandX Governance Token
LNDX
$ 0.01511705
-0.06%
-1.38%
-5.24%
$ 198.88K
$ 15.35K
50
Stobox
Stobox
STBU
$ 0.00115
0.00%
-14.69%
-20.08%
$ 172.50K
$ 1.20M

Câu hỏi thường gặp

Token Giao thức RWA là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Giao thức RWA đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 70 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $9.51B.
Token Giao thức RWA nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Giao thức RWA được theo dõi trên MEXC, RNT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 2.08% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Giao thức RWA trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 70 token Giao thức RWA, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Giao thức RWA phổ biến bao gồm LINK, ONDO, TIA. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Giao thức RWA là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Giao thức RWA là khoảng $9.51B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Giao thức RWA, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.