Top token Cơ sở hạ tầng theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Cơ sở hạ tầng. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 9.151
-0.28%
-5.08%
-4.75%
$ 6.11B
$ 146.23K
2
TONCOIN
TONCOIN
TON
$ 1.77
-0.28%
-9.69%
-6.51%
$ 4.87B
$ 1.75M
3
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 51.98
-0.21%
-3.02%
-6.45%
$ 4.06B
$ 113.68K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06896
-0.37%
-1.53%
-0.01%
$ 1.63B
$ 954.99K
5
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.443
-0.44%
-6.51%
-4.52%
$ 1.39B
$ 332.99K
6
United Stables
United Stables
U
$ 1.0009
+0.03%
+0.01%
+0.10%
$ 1.06B
$ 53.77K
7
Quant
Quant
QNT
$ 74.56
-0.21%
+0.62%
-3.55%
$ 918.98M
$ 2.43K
8
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.9259
-0.32%
-5.76%
-1.68%
$ 750.29M
$ 3.33M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07891
+0.03%
-0.43%
+0.58%
$ 614.88M
$ 12.56M
10
Humanity
Humanity
H
$ 0.20552
+1.60%
-5.94%
-12.36%
$ 573.91M
$ 671.82K
11
Stacks
Stacks
STX
$ 0.2347
-0.37%
-5.29%
-0.08%
$ 435.14M
$ 610.30K
12
DoubleZero
DoubleZero
2Z
$ 0.10789
-0.74%
-6.42%
+17.38%
$ 370.16M
$ 767.88K
13
Pyth Network
Pyth Network
PYTH
$ 0.03879
+0.08%
-6.97%
-11.19%
$ 314.29M
$ 5.73M
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02535
-0.07%
+1.29%
+5.44%
$ 290.08M
$ 3.31M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3306
-0.29%
-5.26%
-5.02%
$ 287.57M
$ 576.60K
16
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.05554
-0.30%
-0.96%
+0.92%
$ 253.29M
$ 1.72M
17
STRK
STRK
STRK
$ 0.03908
-0.35%
-7.63%
-6.70%
$ 252.98M
$ 11.00M
18
Block Street
Block Street
BSB
$ 1.15732
-4.91%
+29.67%
+145.38%
$ 239.14M
$ 10.03M
19
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.11702
-0.04%
-0.91%
-24.87%
$ 199.66M
$ 74.45K
20
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.030537
-0.27%
-8.93%
-7.02%
$ 162.60M
$ 3.92M
21
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4217
+0.26%
-3.65%
-5.56%
$ 150.87M
$ 688.36K
22
Walrus
Walrus
WAL
$ 0.06128
-0.47%
-8.23%
-12.34%
$ 149.06M
$ 1.39M
23
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.1928
+0.61%
-2.50%
+1.58%
$ 148.05M
$ 914.96K
24
Aethir
Aethir
ATH
$ 0.005869
-0.26%
-8.57%
+1.59%
$ 122.26M
$ 16.11M
25
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.1389
+0.07%
-11.47%
+2.00%
$ 105.73M
$ 78.38K
26
0G
0G
0G
$ 0.4664
-0.06%
-4.07%
-4.93%
$ 101.14M
$ 132.61K
27
Gas
Gas
GAS
$ 1.54
-0.65%
-2.16%
-2.53%
$ 100.51M
$ 2.81M
28
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.04778
-0.29%
-3.71%
-10.32%
$ 94.87M
$ 1.62M
29
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
30
SOON
SOON
SOON
$ 0.1504
+0.72%
-4.09%
-4.44%
$ 79.41M
$ 397.21K
31
Cysic
Cysic
CYS
$ 0.4511
-0.15%
-2.75%
-10.35%
$ 73.26M
$ 145.51K
32
$ 733.15
-0.18%
-3.16%
+4.07%
$ 70.56M
$ 248.42
33
Axelar
Axelar
AXL
$ 0.058119
-0.63%
-5.41%
-3.90%
$ 68.27M
$ 7.30M
34
Movement
Movement
MOVE
$ 0.01572
+0.19%
-5.30%
-7.80%
$ 61.71M
$ 4.88M
35
ELF
ELF
ELF
$ 0.07351
-0.04%
+0.32%
-8.25%
$ 61.16M
$ 713.92K
36
BitDCA
BitDCA
BDCA
$ 0.6552
0.00%
-3.08%
-2.58%
$ 54.47M
$ 152.99K
37
Zora
Zora
ZORA
$ 0.011117
+3.16%
+2.81%
+4.17%
$ 52.90M
$ 8.04M
38
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0.2671
+0.19%
-10.23%
+10.30%
$ 52.01M
$ 378.90K
39
RedStone
RedStone
RED
$ 0.1273
-0.53%
-5.65%
+1.15%
$ 51.92M
$ 549.02K
40
Aleo
Aleo
ALEO
$ 0.04219
-0.05%
-0.28%
-5.54%
$ 48.83M
$ 2.32M
41
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.456
+1.08%
-2.24%
-2.26%
$ 46.96M
$ 119.92K
42
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.0094
-0.52%
-2.77%
-10.72%
$ 45.64M
$ 5.89M
43
Nock
Nock
NOCK
$ 0.02246
-0.66%
-2.95%
+8.91%
$ 43.62M
$ 3.81M
44
Orbs
Orbs
ORBS
$ 0.00829072
-0.22%
+0.06%
-1.97%
$ 40.95M
$ 2.62M
45
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.2109
+0.29%
-25.03%
-18.98%
$ 39.67M
$ 6.28M
46
Ardor
Ardor
ARDR
$ 0.03933323
-0.28%
-2.05%
-2.73%
$ 39.27M
$ 104.75K
47
Octra
Octra
OCT
$ 0.061452
+3.73%
+14.60%
+53.68%
$ 38.49M
$ 378.02K
48
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.647
-0.18%
-4.54%
-6.34%
$ 37.78M
$ 34.74K
49
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.007525
-1.47%
-7.15%
-0.57%
$ 37.77M
$ 14.36M
50
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.10432
+0.10%
-11.83%
-5.59%
$ 35.63M
$ 1.15M

Câu hỏi thường gặp

Token Cơ sở hạ tầng là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Cơ sở hạ tầng đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 253 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $27.88B.
Token Cơ sở hạ tầng nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Cơ sở hạ tầng được theo dõi trên MEXC, MARSH đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 205.34% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Cơ sở hạ tầng trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 253 token Cơ sở hạ tầng, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Cơ sở hạ tầng phổ biến bao gồm LINK, TON, LTC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Cơ sở hạ tầng là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Cơ sở hạ tầng là khoảng $27.88B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Cơ sở hạ tầng, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.