Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 71.49
-0.18%
+0.20%
+11.25%
$ 18.15B
$ 27.07K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.277
-0.12%
+1.25%
+15.51%
$ 2.02B
$ 86.54K
3
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8733
-0.27%
-2.13%
+4.22%
$ 1.47B
$ 2.37M
4
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 92.92
-0.14%
-3.30%
+7.35%
$ 1.42B
$ 7.36K
5
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3957
-1.03%
-4.38%
+6.67%
$ 1.34B
$ 870.40K
6
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05604
-0.62%
+0.18%
+6.34%
$ 1.31B
$ 1.18M
7
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.242
-0.62%
+1.08%
+3.41%
$ 1.24B
$ 149.35K
8
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.604
-0.31%
-0.12%
+2.83%
$ 821.47M
$ 314.38K
9
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.07809
-0.59%
-0.99%
+8.25%
$ 721.94M
$ 13.77M
10
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.429
+0.21%
-0.63%
+6.40%
$ 503.16M
$ 286.08K
11
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07948
-0.33%
-0.98%
+2.00%
$ 495.59M
$ 1.58M
12
FET
FET
FET
$ 0.1681
-0.36%
-3.34%
-5.78%
$ 379.04M
$ 1.73M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.211
-0.14%
-0.66%
+7.22%
$ 320.03M
$ 3.08M
14
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2553
+0.97%
-0.40%
+18.73%
$ 271.75M
$ 237.06K
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 17.16
+0.41%
+0.00%
+4.38%
$ 256.41M
$ 135.86K
16
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3054
-2.07%
+7.98%
+21.49%
$ 255.38M
$ 955.78K
17
OP
OP
OP
$ 0.10413
-0.48%
-3.14%
+10.50%
$ 224.08M
$ 428.26K
18
Grove
Grove
GROVE
$ 0.02986224
+3.18%
+0.16%
-4.41%
$ 209.04M
$ 1.36M
19
Compound
Compound
COMP
$ 17.38
-0.17%
-0.80%
+10.87%
$ 174.40M
$ 11.90K
20
ENS
ENS
ENS
$ 4.246
0.00%
-0.42%
+2.34%
$ 171.17M
$ 13.02K
21
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.6081
+0.10%
-1.73%
+0.13%
$ 144.37M
$ 105.38K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1409
0.00%
+1.73%
-0.28%
$ 140.80M
$ 2.11M
23
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.062698
+0.89%
+1.15%
-2.11%
$ 139.88M
$ 5.93M
24
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.25
+0.24%
-3.41%
+12.05%
$ 122.26M
$ 61.90K
25
RE
RE
RE
$ 0.66237
-2.70%
+6.91%
+10.70%
$ 108.07M
$ 361.63K
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12766
-0.69%
-0.72%
-30.52%
$ 107.85M
$ 1.75M
27
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.07273
-0.48%
-1.28%
+6.13%
$ 102.07M
$ 777.48K
28
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.06752
-0.12%
+0.52%
+12.05%
$ 92.53M
$ 8.00M
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,416
+4.30%
-10.11%
+38.33%
$ 87.22M
$ 77.38
30
SNX
SNX
SNX
$ 0.2263
-0.70%
+0.40%
+7.44%
$ 78.14M
$ 297.08K
31
0x
0x
ZRX
$ 0.08707
-0.48%
-2.55%
+6.39%
$ 73.60M
$ 635.44K
32
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.010168
-0.55%
-2.64%
+6.56%
$ 61.25M
$ 33.04M
33
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.002119
-0.26%
-2.20%
+14.43%
$ 61.10M
$ 43.86M
34
Spark
Spark
SPK
$ 0.0176
+0.06%
-2.33%
+0.23%
$ 49.30M
$ 3.33M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1645
+1.10%
-0.48%
+8.26%
$ 47.36M
$ 529.47K
36
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00640323
-0.25%
-0.01%
+10.91%
$ 42.57M
$ 3.37M
37
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.03545
-0.25%
-0.93%
-3.86%
$ 41.46M
$ 1.69M
38
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.764
-3.18%
-3.18%
+23.14%
$ 39.82M
$ 37.24K
39
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003659
-0.30%
-0.65%
+1.90%
$ 36.43M
$ 15.08M
40
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.01038
-0.86%
-2.16%
-0.67%
$ 35.47M
$ 7.59M
41
UMA
UMA
UMA
$ 0.3867
-0.23%
-0.90%
+0.21%
$ 35.04M
$ 148.64K
42
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02547
-0.51%
+0.16%
+1.43%
$ 31.67M
$ 3.39M
43
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01595
0.00%
+1.02%
+3.78%
$ 30.62M
$ 3.30M
44
Band
Band
BAND
$ 0.1664
+0.25%
-0.02%
+12.66%
$ 29.71M
$ 2.63M
45
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2739
0.00%
-0.18%
+9.19%
$ 29.49M
$ 244.38K
46
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.08013
+2.19%
-5.21%
+2.85%
$ 27.50M
$ 1.30M
47
ICON
ICON
ICX
$ 0.02487718
+0.02%
-0.01%
+2.23%
$ 27.30M
$ 378.60K
48
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.011396
-0.31%
+2.56%
-43.19%
$ 26.01M
$ 6.99M
49
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.11474
-0.42%
-3.51%
+4.47%
$ 25.95M
$ 752.84K
50
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3624
-0.11%
-1.95%
+6.77%
$ 25.46M
$ 156.69K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 197 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $34.25B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, ARW đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 26.61% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 197 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, DOT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $34.25B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.