Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 55.97
+0.45%
-6.42%
+29.55%
$ 14.12B
$ 120.89K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.293
-1.20%
-7.81%
-6.16%
$ 2.10B
$ 168.31K
3
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.21
-1.78%
-8.16%
-5.23%
$ 2.05B
$ 3.13M
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06894
-1.77%
-2.49%
-1.79%
$ 1.60B
$ 991.93K
5
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.449
-2.51%
-8.05%
-7.22%
$ 1.35B
$ 332.95K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 83.06
-1.94%
-4.96%
-8.09%
$ 1.29B
$ 7.10K
7
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 2.034
-1.50%
-5.12%
-2.07%
$ 1.04B
$ 692.56K
8
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.2637
0.00%
-4.88%
+9.47%
$ 911.34M
$ 4.28M
9
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.09514
-2.47%
-11.05%
-11.52%
$ 859.33M
$ 6.03M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.10384
-2.63%
-7.24%
-13.85%
$ 653.67M
$ 2.15M
11
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.374
-1.99%
-4.70%
-4.97%
$ 448.96M
$ 659.58K
12
FET
FET
FET
$ 0.1923
-2.17%
-9.15%
-1.43%
$ 437.32M
$ 3.34M
13
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.3321
-1.65%
-4.19%
-5.14%
$ 362.59M
$ 173.89K
14
Curve
Curve
CRV
$ 0.223
-1.37%
-7.97%
-6.36%
$ 337.85M
$ 3.45M
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 18.78
-0.05%
-1.39%
-2.29%
$ 281.35M
$ 94.84K
16
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3301
-2.30%
-7.47%
-7.18%
$ 280.87M
$ 601.14K
17
OP
OP
OP
$ 0.1221
-2.23%
-8.43%
-7.95%
$ 264.13M
$ 3.13M
18
ENS
ENS
ENS
$ 5.979
-1.92%
-6.44%
-7.18%
$ 243.79M
$ 9.87K
19
Compound
Compound
COMP
$ 19.67
-0.55%
-12.24%
-9.26%
$ 197.43M
$ 6.91K
20
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.617
-0.86%
-4.99%
-6.04%
$ 158.05M
$ 43.47K
21
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1315
-2.44%
-8.13%
-10.43%
$ 132.20M
$ 3.15M
22
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.0882
-1.16%
-4.37%
-5.32%
$ 124.57M
$ 616.59K
23
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.14332
-3.17%
-5.99%
+2.06%
$ 120.84M
$ 949.93K
24
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.4985
+0.16%
-6.60%
+10.15%
$ 120.19M
$ 275.36K
25
SNX
SNX
SNX
$ 0.2939
-1.76%
-7.39%
-6.98%
$ 101.87M
$ 280.64K
26
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.06741
-1.21%
-4.54%
-7.33%
$ 93.09M
$ 1.39M
27
0x
0x
ZRX
$ 0.10349
-1.35%
-3.80%
-3.81%
$ 88.62M
$ 539.23K
28
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,412.4
-0.99%
-3.51%
-4.28%
$ 86.44M
$ 27.46
29
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0026682
-0.50%
-1.16%
-1.61%
$ 77.72M
$ 33.93M
30
Spark
Spark
SPK
$ 0.02733
-2.83%
-6.18%
-10.46%
$ 74.52M
$ 2.56M
31
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.01177
-3.11%
-10.04%
-9.00%
$ 69.67M
$ 41.00M
32
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1989
-2.01%
-5.52%
-6.45%
$ 57.45M
$ 263.81K
33
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00832322
+3.82%
-14.46%
+21.86%
$ 51.42M
$ 133.70M
34
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.1408
-0.28%
-1.06%
-11.85%
$ 48.50M
$ 489.01K
35
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.004476
-2.42%
-4.40%
-5.50%
$ 45.15M
$ 16.65M
36
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.4412
-2.03%
-5.99%
-4.78%
$ 44.45M
$ 121.38K
37
UMA
UMA
UMA
$ 0.4429
-1.21%
-3.14%
-4.44%
$ 40.48M
$ 160.22K
38
ICON
ICON
ICX
$ 0.03643577
+0.35%
-2.71%
-0.12%
$ 39.99M
$ 1.39M
39
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.638
-1.84%
-5.98%
-7.92%
$ 37.07M
$ 34.15K
40
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.4154
-0.97%
-2.16%
-2.68%
$ 36.83M
$ 157.43K
41
Band
Band
BAND
$ 0.202244
+0.31%
-7.01%
-3.71%
$ 35.56M
$ 4.19M
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3242
-1.39%
-4.69%
-3.10%
$ 35.12M
$ 243.21K
43
ETHPlus
ETHPlus
ETH+
$ 2,176.35
-0.26%
-4.55%
-7.78%
$ 34.73M
$ 281.95K
44
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.03181
-2.83%
-12.07%
-15.52%
$ 34.51M
$ 3.59M
45
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.4563
-2.38%
-6.45%
-8.84%
$ 32.28M
$ 180.58K
46
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.013535
-0.77%
-3.26%
+25.61%
$ 32.12M
$ 9.08M
47
ARK
ARK
ARK
$ 0.1565
-2.29%
-4.19%
-5.68%
$ 31.06M
$ 314.57K
48
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.013943
-0.85%
-1.26%
-7.88%
$ 30.63M
$ 6.61M
49
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1426
-1.51%
-3.69%
+1.06%
$ 30.03M
$ 374.30K
50
Sapien
Sapien
SAPIEN
$ 0.11539
-0.80%
-10.32%
-7.87%
$ 28.87M
$ 1.17M

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 191 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $31.48B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, YALA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 23.20% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 191 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, DOT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $31.48B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.