Mua Crypto
Thị trường
Spot
FuturesBTC
Tiết kiệm
Trung tâm sự kiện
Trung tâm thưởng
Xem thêm
Lễ hội 0 phí

Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
YFI
RPL
-0.84%-0.83%-11.09%$ 7.15B$ 620.14M9
52Tính khả dụng dữ liệu
TIA
CXT
ROVR
+0.59%+0.59%-9.20%$ 7.02B$ 525.99M11
53Cá cược (GambleFi)
LMTS
BALL
KAIRO
+4.09%+3.95%-9.01%$ 6.80B$ 21.63M73
54Đô la tổng hợp
USDAI
UUSD
SUSP
-0.05%-0.04%-1.24%$ 6.72B$ 19.72M13
55Quyền chọn
SI
AUC
ITHACA
+3.99%+3.84%-9.53%$ 6.50B$ 21.75M18
56Thị trường dự đoán
LMTS
XR
KAIRO
+4.43%+4.27%-9.32%$ 6.21B$ 21.55M41
57Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-0.40%-0.39%-2.94%$ 6.17B$ 529.35M4
58Bitcoin Fork
BSV
BTG
BCH
+0.46%+0.47%-2.01%$ 6.08B$ 145.87M5
59Hàng hóa mã hóa
KAU
DGLD
EXAG
-0.17%-0.16%-5.43%$ 5.83B$ 186.72M31
60Launchpad
GLADIUS
QUACK
GO
-2.36%-2.36%-11.26%$ 5.54B$ 329.73M203
61Vàng mã hóa
CGO
KAU
DGLD
-0.10%-0.10%-5.75%$ 5.54B$ 179.40M18
62Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
DOC
IUSD
RAI
-0.36%-0.35%-0.07%$ 5.14B$ 62.62M57
63Giao thức cho vay/vay
GROVE
TUNA
BLND
-1.26%-1.25%-9.20%$ 5.12B$ 411.05M65
64NFT
STARS
PIRATE
BUBBLE
-2.64%-2.65%-8.38%$ 4.80B$ 489.79M379
65Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
XDAG
XNO
U2U
-1.12%-1.11%-7.06%$ 4.69B$ 59.45M12
66Layer 0 (L0)
NAORIS
CELL
DOT
-1.88%-1.88%-9.80%$ 4.20B$ 168.68M14
67Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
PLUS
WXT
PLUTUS
-2.88%-2.88%-5.16%$ 3.55B$ 6.10M7
68AI Agent
HATCHER
OSO
H1DR4
-0.90%-0.90%-7.17%$ 3.43B$ 249.97M445
69Trò chơi (GameFi)
PAWS
BUBBLE
GMTO
-2.28%-2.29%-7.99%$ 3.40B$ 374.11M529
70Ứng dụng AI
OPUL
HATCHER
MA
-2.97%-2.97%-11.34%$ 3.16B$ 191.89M170
71Stablecoin sinh lợi nhuận
APYUSD
ISC
SUSDD
+0.04%+0.04%+0.90%$ 3.07B$ 19.39M80
72Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
BRSRV
+0.02%+0.02%-0.61%$ 3.02B--3
73Meme Solana
ARTHUR
GIGACAT
SATOSHINU
-2.28%-2.28%-6.67%$ 2.95B$ 397.88M979
74Ví
ZEROFEE
COVAL
ZOOF
-1.34%-1.34%-0.40%$ 2.79B$ 76.01M72
75Token sinh lợi nhuận
GLDY
SUSDD
TCY
0.00%+0.01%+0.43%$ 2.78B$ 6.84M94
76Ngân hàng số
AVICI
XPL
MNT
+0.27%+0.26%-5.04%$ 2.70B$ 68.80M12
77Tokenized Stocks
DHRX
CSCOX
BACX
-0.01%-0.00%-3.06%$ 2.69B$ 396.73M269
78Binance Launchpad
BTT
CTSI
HOOK
-1.08%-1.08%-9.40%$ 2.57B$ 315.09M30
79Airdrop Binance HODLer
BANANA
SHELL
RESOLV
-1.89%-1.90%-5.02%$ 2.52B$ 428.48M45
80Binance Wallet IDO
DELABS
PRAI
RVV
-1.55%-1.54%-2.78%$ 2.44B$ 486.75M54
81SocialFi
CRTS
INFLUENCE
GLADIUS
-4.10%-4.10%-12.37%$ 2.44B$ 143.18M110
82Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDM1
USDY
USDO
0.00%+0.01%+0.53%$ 2.37B$ 2.93M8
83Chủ đề ếch
PEEZY
AIPEPE
OKAYEG
-3.89%-3.90%-4.47%$ 2.28B$ 273.78M89
84Định danh phi tập trung (DID)
IDNA
DCD
MMUI
-4.67%-4.66%-20.93%$ 2.25B$ 268.20M51
85Rollup
TAIKO
CTSI
SAVM
-2.06%-2.05%-13.30%$ 2.25B$ 222.79M25
86Metaverse
HOOK
ISLAND
RFOX
-2.28%-2.26%-8.54%$ 2.17B$ 163.02M113
87The Boy's Club
PEEZY
AIPEPE
BIRDDOG
-4.90%-4.90%-5.36%$ 2.16B$ 252.36M100
88Giải pháp thanh toán
SSLX
ROU
SASONA
-1.97%-1.97%-2.81%$ 2.06B$ 106.54M85
89Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
SWAN
MODE
-5.16%-5.14%-23.39%$ 2.04B$ 324.85M12
90Lưu trữ
SCP
JKL
RSS3
-1.45%-1.43%-8.46%$ 1.84B$ 119.97M32
91Stablecoin thuật toán
USDS
DJED
UXD
-0.76%-0.76%+0.66%$ 1.83B$ 4.82M15
92Khung AI
RSS3
BOOT
NCN
-2.42%-2.42%-6.09%$ 1.79B$ 237.93M113
93Play to Earn
ISLAND
HOLD
PIRATE
-2.24%-2.23%-9.19%$ 1.60B$ 156.49M167
94Phân tích
HEY
ARCVEIN
MA
+0.25%+0.26%-7.40%$ 1.60B$ 178.50M120
95Liquid Staking
STRD
USUALX
STOSMO
-0.85%-0.85%-6.93%$ 1.56B$ 259.90M158
96Hệ sinh thái Morpho
MEUSD
STEAKPYUSD
USUALUSDC+
-3.62%-3.61%-11.10%$ 1.46B$ 15.03M25
97Chuỗi bên
ML
SOV
SAVM
-2.01%-1.99%-12.62%$ 1.40B$ 66.15M20
98Masternode
DASH
XEQM
WVIC
-1.64%-1.62%+0.70%$ 1.38B$ 76.18M21
99Restaking
YNETHX
SWELL
SWELL
-0.72%-0.73%-11.02%$ 1.35B$ 146.90M42
100Venice Ecosystem
WARD
DIEM
SR
+2.08%+2.08%-5.26%$ 1.34B$ 25.21M7

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).