Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0,38013
+0,77%
-24,11%
-74,84%
$ 160,38M
$ 2,59M
2
Sentient
Sentient
SENT
$ 0,014
-1,73%
-5,65%
+9,49%
$ 102,71M
$ 5,80M
3
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0,03331
-0,36%
-2,97%
-1,01%
$ 73,44M
$ 3,17M
4
River
River
RIVER
$ 3,7015
-0,43%
-5,56%
+1,24%
$ 72,90M
$ 35,56K
5
BAS
BAS
BAS
$ 0,025681
+0,53%
-7,44%
-39,67%
$ 65,71M
$ 6,14M
6
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0,1449
-0,21%
+1,61%
+0,21%
$ 38,04M
$ 422,32K
7
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0,51259
-0,26%
-2,96%
-2,82%
$ 34,53M
$ 111,83K
8
Espresso
Espresso
ESP
$ 0,0647
+0,17%
-2,06%
-3,57%
$ 34,15M
$ 1,02M
9
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0,12113
-0,34%
-4,66%
-17,25%
$ 33,85M
$ 822,64K
10
Starpower
Starpower
STAR
$ 0,1735
-0,34%
+9,74%
+47,18%
$ 32,51M
$ 7,51M
11
Irys
Irys
IRYS
$ 0,0145
-0,34%
-3,17%
+2,44%
$ 29,36M
$ 3,79M
12
Momentum
Momentum
MMT
$ 0,1449
0,00%
-0,56%
-8,16%
$ 28,96M
$ 370,94K
13
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0,04684
+0,09%
-4,42%
+3,51%
$ 25,28M
$ 1,25M
14
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0,07094
-0,59%
-1,62%
-7,69%
$ 24,43M
$ 1,04M
15
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0,07311
-1,10%
-13,56%
-19,28%
$ 24,03M
$ 2,42M
16
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0,1274
+0,24%
-0,87%
+0,56%
$ 23,81M
$ 8,54M
17
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0,053236
-0,95%
-3,63%
+1,65%
$ 15,80M
$ 1,01M
18
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0,01458
+0,07%
-0,61%
-13,61%
$ 15,34M
$ 4,29M
19
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0,04616
-0,58%
-2,58%
+2,45%
$ 10,47M
$ 1,48M
20
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0,07323
-0,87%
-5,08%
+3,70%
$ 9,01M
$ 747,61K
21
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0,02214
-0,44%
-2,26%
+2,46%
$ 8,82M
$ 2,53M
22
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0,01232
-0,48%
-2,05%
+2,89%
$ 8,43M
$ 4,67M
23
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0,04834
-3,17%
-66,15%
-79,60%
$ 5,87M
$ 15,87M
24
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0,004595
-0,22%
-1,93%
-2,61%
$ 4,53M
$ 16,45M
25
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0,0001878
+0,16%
-37,28%
-50,59%
$ 4,40M
$ 1,72B
26
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0,02186
-0,50%
-7,56%
-9,84%
$ 4,32M
$ 2,74M
27
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0,01701
-0,06%
-7,14%
-8,73%
$ 4,25M
$ 4,82M
28
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0,1684
-0,06%
+0,30%
+3,48%
$ 3,22M
$ 348,50K
29
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0,02482
+1,69%
-0,60%
-2,87%
$ 2,77M
$ 2,38M
30
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0,006514
+0,02%
-1,17%
+4,44%
$ 2,59M
$ 8,92M
31
Allo
Allo
RWA
$ 0,001199
-0,17%
-1,80%
+0,67%
$ 2,16M
$ 42,77M
32
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0,005403
0,00%
+0,95%
+6,77%
$ 2,08M
$ 11,60M
33
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0,01297
+0,31%
+2,44%
+2,92%
$ 2,01M
$ 4,45M
34
CUDIS
CUDIS
CUDIS
$ 0,004854
+1,26%
-4,75%
+0,06%
$ 1,21M
$ 12,69M
35
Sentio
Sentio
ST
$ 0,02067
-0,29%
-2,45%
-0,10%
$ 1,16M
$ 2,69M
36
NODE
NODE
NODE
$ 0,006307
-0,40%
-0,44%
-6,19%
$ 839,43K
$ 9,13M
37
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0,00351
+1,27%
+1,39%
+3,23%
$ 743,49K
$ 15,15M
38
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0,00047773
+0,02%
+0,42%
+60,01%
$ 358,43K
$ 36,79K
39
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0,00065479
-0,06%
-0,03%
-1,74%
$ 134,91K
$ 7,71K
40
Bombie
Bombie
BOMB
$ 1,176E-5
0,00%
-11,82%
-17,47%
$ 105,83K
--
41
Reddio
Reddio
RDO
$ 1,063E-5
0,00%
-1,30%
+2,61%
$ 20,20K
--
42
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 0,00015933
+0,01%
-0,08%
-2,62%
$ 20,05K
$ 6,12
43
SGC
SGC
SGC
$ 2,59E-6
0,00%
-54,37%
-39,77%
$ 17,07K
--
44
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0,00013191
-0,13%
+0,19%
+11,38%
$ 14,79K
$ 183,89
45
Elderglade
Elderglade
ELDE
$ 5,073E-5
+0,08%
-12,51%
-0,12%
$ 10,76K
--
46
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0,01821
-0,05%
-4,75%
-7,01%
--
$ 3,75M
47
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0,0189
+0,42%
-7,07%
+11,73%
--
$ 3,48M
48
ZKWASM
ZKWASM
ZKWASM
$ 0,001533
-0,78%
+0,07%
-8,02%
--
$ 36,99M
49
Tradoor
Tradoor
TRADOOR
$ 0,4045
-1,82%
-0,71%
-3,94%
--
$ 218,74K
50
Unitas
Unitas
UP
$ 0,32321
-0,11%
-0,65%
+30,31%
--
$ 166,95K

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 57 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $914.78M.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, STAR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 9.74% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 57 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm VELVET, SENT, ZAMA. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $914.78M. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.