Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.029696
-0.53%
-1.88%
-4.48%
$ 815.33M
$ 13.21M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.09108
-0.09%
-1.35%
+3.89%
$ 705.19M
$ 18.10M
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.00228
-0.53%
-2.97%
-1.74%
$ 216.65M
$ 35.30M
4
Backpack
Backpack
BP
$ 0.5868
+0.21%
+2.38%
-6.54%
$ 146.02M
$ 259.34K
5
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3377
-1.53%
-2.10%
-6.36%
$ 144.30M
$ 260.93K
6
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2251
-1.06%
-0.93%
+0.90%
$ 112.05M
$ 222.98K
7
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.1059
-1.11%
+7.79%
+24.42%
$ 79.86M
$ 71.44K
8
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.22
0.00%
-0.00%
-0.61%
$ 79.01M
$ 678.60K
9
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.03914
-2.53%
-1.26%
+18.88%
$ 54.95M
$ 2.00M
10
EXOD
EXOD
EXOD
$ 5.05
0.00%
0.00%
-38.26%
$ 52.75M
--
11
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.077345
-1.19%
-0.01%
-3.11%
$ 50.93M
$ 8.71K
12
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00590453
-0.15%
+0.01%
+2.02%
$ 22.10M
$ 10.27K
13
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.08051
-0.75%
-2.22%
+1.91%
$ 20.86M
$ 662.63K
14
Octra
Octra
OCT
$ 0.03303736
-1.40%
-0.15%
-30.78%
$ 20.66M
$ 496.45K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.005649
+0.04%
-4.33%
+1.48%
$ 19.31M
$ 9.95M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.04357
-1.72%
-1.92%
-0.35%
$ 17.33M
$ 1.57M
17
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007574
-1.60%
-8.38%
-7.02%
$ 14.98M
$ 8.53M
18
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01268
-1.10%
-4.69%
-2.33%
$ 12.60M
$ 4.30M
19
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.095523
-0.62%
+0.02%
-14.35%
$ 9.55M
$ 8.27K
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01292113
-0.52%
+0.01%
+7.91%
$ 9.34M
$ 577.65
21
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.594899
-0.43%
-0.04%
-5.05%
$ 6.54M
$ 8.89K
22
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.0433
+0.19%
+0.63%
-2.57%
$ 5.79M
$ 1.63M
23
CONX
CONX
CONX
$ 0.00541853
-0.15%
-0.02%
-6.84%
$ 5.12M
$ 263.50K
24
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1096
-2.34%
-6.14%
-9.81%
$ 4.67M
$ 570.78K
25
BEST
BEST
BEST
$ 0.00064528
-1.92%
-0.03%
+13.55%
$ 3.71M
$ 8.72K
26
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 6.2328E-8
-0.03%
-19.79%
-13.35%
$ 3.49M
--
27
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01532
+0.13%
-1.67%
-0.39%
$ 3.22M
$ 3.55M
28
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 6.1
-0.33%
+0.04%
+2.69%
$ 3.05M
$ 1.25K
29
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.98
0.00%
-0.00%
-6.29%
$ 2.90M
$ 15.10K
30
THAT
THAT
THAT
$ 0.00187926
-0.01%
-0.04%
-4.42%
$ 2.87M
$ 21.22K
31
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00314179
-0.42%
+0.08%
+14.38%
$ 2.80M
$ 8.01K
32
Thought
Thought
THT
$ 0.00652458
0.00%
--
0.00%
$ 2.48M
$ 54.69
33
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0009654
-0.04%
-0.38%
-2.13%
$ 2.37M
$ 59.74M
34
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01502862
+1.25%
-0.05%
+1.18%
$ 2.29M
$ 2.05K
35
Rezor
Rezor
RZR
$ 5.134E-5
-0.58%
-0.56%
+7.59%
$ 2.12M
--
36
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00641477
-0.51%
0.00%
-2.42%
$ 1.78M
$ 33.20K
37
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.224728
+0.07%
-0.00%
-7.64%
$ 1.78M
$ 79.68
38
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002209
-0.27%
+9.57%
+0.74%
$ 1.64M
$ 8.34M
39
0x0
0x0
0X0
$ 0.00174509
-0.59%
-0.01%
-0.33%
$ 1.55M
$ 876.56
40
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01092343
-0.09%
+0.00%
-1.54%
$ 1.25M
$ 127.55K
41
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00069944
0.00%
-0.01%
+15.29%
$ 1.23M
$ 69.94
42
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.000011786
+1.49%
-2.23%
+42.81%
$ 1.10M
$ 7.91B
43
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0203
0.00%
-1.46%
+1.00%
$ 1.01M
$ 363.89K
44
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.425876
-2.73%
-0.01%
+6.52%
$ 717.75K
$ 8.98K
45
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0007106
+0.01%
-2.91%
-3.35%
$ 374.73K
$ 30.35M
46
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.0125886
+0.14%
-0.07%
-21.84%
$ 344.68K
$ 2.50K
47
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.0066287
-0.04%
-0.02%
-5.61%
$ 281.73K
$ 48.47K
48
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.00107991
-0.67%
-0.14%
-19.20%
$ 272.17K
$ 43.67K
49
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.49E-6
-1.32%
-2.35%
+7.19%
$ 149.28K
--
50
Karura
Karura
KAR
$ 0.0012428
0.00%
-0.01%
+14.50%
$ 144.99K
$ 285.23

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 69 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.67B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, COVAL đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 21.66% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 69 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.67B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.