Top token Stablecoin sinh lợi nhuận theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Stablecoin sinh lợi nhuận. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
sUSDS
sUSDS
SUSDS
$ 1.097
0.00%
+0.00%
+0.09%
$ 6.23B
$ 3.79M
2
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1.13
-0.88%
+0.59%
0.00%
$ 2.13B
$ 1.36M
3
Ethena Staked USDe
Ethena Staked USDe
SUSDE
$ 1.23
0.00%
+0.02%
0.00%
$ 1.80B
$ 4.09M
4
syrupUSDC
syrupUSDC
SYRUPUSDC
$ 1.17
+0.86%
+0.01%
+0.86%
$ 1.40B
$ 6.40M
5
BFUSD
BFUSD
BFUSD
$ 0.998501
+0.01%
-0.01%
-0.05%
$ 1.32B
$ 1.66M
6
syrupUSDT
syrupUSDT
SYRUPUSDT
$ 1.13
0.00%
+0.08%
0.00%
$ 384.52M
$ 774.08K
7
USDai
USDai
USDAI
$ 0.974543
+0.02%
-2.49%
-2.53%
$ 280.97M
$ 104.60K
8
Savings USDD
Savings USDD
SUSDD
$ 1.051
0.00%
+0.75%
+0.67%
$ 268.17M
$ 219.24
9
apyUSD
apyUSD
APYUSD
$ 1.37
0.00%
-0.11%
0.00%
$ 212.65M
$ 718.85K
10
Savings Dai
Savings Dai
SDAI
$ 1.18
0.00%
+0.03%
0.00%
$ 188.15M
$ 22.66K
11
Onchain Yield Coin
Onchain Yield Coin
ONYC
$ 1.1
0.00%
+0.03%
0.00%
$ 182.78M
$ 2.69M
12
Gauntlet USDC PRIME V2
Gauntlet USDC PRIME V2
GTUSDCP
$ 1.023
0.00%
+0.02%
+0.10%
$ 98.82M
--
13
InfiniFi USD
InfiniFi USD
IUSD
$ 0.99924
0.00%
+0.07%
+0.05%
$ 90.02M
$ 1.56K
14
USDu
USDu
USDU
$ 0.998695
0.00%
-0.01%
-0.05%
$ 81.86M
$ 69.18K
15
Avant Staked USD
Avant Staked USD
SAVUSD
$ 1.17
0.00%
+0.60%
+0.86%
$ 76.85M
$ 80.44
16
Savings xDAI
Savings xDAI
SDAI
$ 1.24
0.00%
-0.39%
0.00%
$ 74.45M
$ 1.89M
17
XUSD
XUSD
XUSD
$ 1.0006
0.00%
-0.01%
+0.05%
$ 62.25M
$ 56.75K
18
Strata Senior USDe
Strata Senior USDe
SRUSDE
$ 1.017
0.00%
0.00%
0.00%
$ 58.76M
$ 2.96K
19
Steakhouse USDC V2
Steakhouse USDC V2
STEAKUSDC
$ 1.019
0.00%
+0.01%
0.00%
$ 57.23M
--
20
Midas mTBILL
Midas mTBILL
MTBILL
$ 1.061
0.00%
+0.01%
+0.09%
$ 53.92M
$ 1.06K
21
Staked Yuzu USD
Staked Yuzu USD
SYZUSD
$ 1.035
0.00%
-0.00%
-1.80%
$ 52.36M
$ 23.13K
22
Frax Staked frxUSD
Frax Staked frxUSD
SFRXUSD
$ 1.2
0.00%
+0.19%
+0.84%
$ 43.85M
$ 193.17K
23
Yuzu USD
Yuzu USD
YZUSD
$ 0.998909
0.00%
+0.02%
-0.01%
$ 42.45M
$ 5.52K
24
Steakhouse USDT V2
Steakhouse USDT V2
STEAKUSDT
$ 1.013
0.00%
+0.01%
-0.10%
$ 21.94M
--
25
Staked USN
Staked USN
SUSN
$ 1.19
0.00%
+0.10%
0.00%
$ 20.97M
$ 2.87K
26
Savings crvUSD
Savings crvUSD
SCRVUSD
$ 1.1
0.00%
+0.10%
0.00%
$ 20.54M
$ 1.11M
27
GAIB sAID
GAIB sAID
SAID
$ 1.04
0.00%
0.00%
0.00%
$ 18.82M
$ 17.54
28
USP Yield Optimized Stablecoin
USP Yield Optimized Stablecoin
USP
$ 1.092
0.00%
-0.10%
-0.09%
$ 17.16M
$ 799.72
29
Yield Optimizer USD
Yield Optimizer USD
YOUSD
$ 1.05
0.00%
+0.01%
+0.10%
$ 15.59M
--
30
Midas mRe7YIELD
Midas mRe7YIELD
MRE7YIELD
$ 1.065
0.00%
+0.01%
0.00%
$ 12.48M
$ 878.71
31
YieldFi yToken
YieldFi yToken
YUSD
$ 0.998454
0.00%
0.00%
0.00%
$ 10.86M
$ 80.09
32
Hermetica USDh
Hermetica USDh
USDH
$ 0.998469
0.00%
-0.05%
+0.06%
$ 9.47M
$ 1.01K
33
Wrapped iTRY
Wrapped iTRY
WITRY
$ 0.02292018
0.00%
+0.20%
+0.31%
$ 7.70M
$ 115.64
34
StablR USD
StablR USD
USDR
$ 0.999
0.00%
0.00%
-0.30%
$ 7.01M
$ 1.97K
35
Lido EarnUSD
Lido EarnUSD
EARNUSD
$ 1.011
0.00%
+0.02%
+0.10%
$ 6.80M
$ 208.58
36
Hyperbeat USDT
Hyperbeat USDT
HBUSDT
$ 1.11
0.00%
+0.25%
0.00%
$ 6.30M
$ 5.19K
37
Gauntlet USDT PRIME V2
Gauntlet USDT PRIME V2
GTUSDTP
$ 1.011
-0.10%
+0.01%
0.00%
$ 5.90M
--
38
Staked UTY
Staked UTY
YUTY
$ 1.082
0.00%
0.00%
0.00%
$ 5.78M
$ 99.97
39
Strata Senior NUSD
Strata Senior NUSD
SRNUSD
$ 1.029
0.00%
+0.01%
+0.10%
$ 5.54M
$ 14.88
40
Solayer USD
Solayer USD
SUSD
$ 1.11
0.00%
+0.06%
0.00%
$ 5.43M
$ 1.05K
41
Strata Junior NUSD
Strata Junior NUSD
JRNUSD
$ 1.097
0.00%
+0.01%
+0.09%
$ 4.86M
--
42
Aster Staked USDF
Aster Staked USDF
ASUSDF
$ 1.06
0.00%
-0.01%
0.00%
$ 4.19M
$ 573.33
43
sDOLA
sDOLA
SDOLA
$ 1.38
0.00%
+0.03%
0.00%
$ 3.87M
$ 135.36K
44
Midas mBASIS
Midas mBASIS
MBASIS
$ 1.19
0.00%
0.00%
0.00%
$ 3.58M
$ 9.99
45
evaUSDT
evaUSDT
EVAUSDT
$ 0.998603
+0.01%
+0.08%
+0.09%
$ 3.41M
$ 8.35K
46
evaUSDC
evaUSDC
EVAUSDC
$ 0.998494
0.00%
0.00%
-0.01%
$ 3.19M
$ 2.71
47
YieldFi vyUSD
YieldFi vyUSD
VYUSD
$ 0.923628
0.00%
0.00%
0.00%
$ 3.07M
$ 3.53
48
limUSD
limUSD
LIMUSD
$ 0.998336
+0.53%
-0.56%
+3.03%
$ 2.60M
$ 3.05K
49
International Stable Currency
International Stable Currency
ISC
$ 2.19
0.00%
-0.66%
0.00%
$ 2.44M
$ 2.91K
50
CICADA rtUSQ
CICADA rtUSQ
RTUSQ
$ 0.99957
0.00%
+0.00%
+0.03%
$ 1.68M
$ 99.84

Câu hỏi thường gặp

Token Stablecoin sinh lợi nhuận là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Stablecoin sinh lợi nhuận đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 67 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $15.42B.
Token Stablecoin sinh lợi nhuận nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Stablecoin sinh lợi nhuận được theo dõi trên MEXC, SUSDD đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 0.75% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Stablecoin sinh lợi nhuận trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 67 token Stablecoin sinh lợi nhuận, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Stablecoin sinh lợi nhuận phổ biến bao gồm SUSDS, USDY, SUSDE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Stablecoin sinh lợi nhuận là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Stablecoin sinh lợi nhuận là khoảng $15.42B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Stablecoin sinh lợi nhuận, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.