Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.429
-0.35%
-1.08%
+2.22%
$ 1.42B
$ 271.04K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.0758
+0.17%
+1.25%
+5.43%
$ 800.67M
$ 1.93M
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07889
-0.51%
-0.29%
-0.12%
$ 487.95M
$ 1.30M
4
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1667
-0.24%
-1.79%
-0.60%
$ 298.68M
$ 353.20K
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.14
-0.64%
-1.28%
+16.78%
$ 278.40M
$ 598.60K
6
OP
OP
OP
$ 0.10388
-0.24%
-2.79%
+7.46%
$ 222.51M
$ 428.29K
7
STRK
STRK
STRK
$ 0.03109
-0.29%
-1.57%
+2.87%
$ 195.80M
$ 5.49M
8
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.011209
-0.97%
+1.47%
+10.53%
$ 109.73M
$ 10.40M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.165
-0.48%
-3.35%
-0.67%
$ 84.49M
$ 408.32K
10
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0009258
-0.26%
-2.23%
+1.22%
$ 44.84M
$ 60.07M
11
$ 0.005189
-0.29%
-0.43%
+3.52%
$ 44.81M
$ 11.62M
12
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00625605
-0.87%
-0.02%
+7.16%
$ 41.57M
$ 3.30M
13
CELO
CELO
CELO
$ 0.06797
-0.60%
-3.18%
-0.83%
$ 40.85M
$ 1.19M
14
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01432
0.00%
-0.63%
+6.47%
$ 40.78M
$ 4.86M
15
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002458
-0.37%
-0.69%
+4.01%
$ 37.79M
$ 36.86M
16
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00733
+0.55%
+0.83%
+3.24%
$ 35.27M
$ 6.80M
17
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.51981
+0.21%
-2.06%
-0.29%
$ 34.73M
$ 106.21K
18
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.07
-0.32%
+0.00%
+1.32%
$ 33.92M
$ 31.05K
19
Zora
Zora
ZORA
$ 0.007125
-0.60%
-3.63%
+1.36%
$ 31.66M
$ 8.66M
20
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.06099
-1.28%
-0.23%
-1.90%
$ 28.89M
$ 1.28M
21
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3619
-0.64%
-1.73%
+4.76%
$ 25.17M
$ 157.99K
22
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.01935
-0.72%
-3.42%
+2.18%
$ 24.52M
$ 3.07M
23
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.13982
-0.07%
+2.09%
+27.45%
$ 24.52M
$ 430.76K
24
COTI
COTI
COTI
$ 0.008423
-0.49%
+0.81%
+1.62%
$ 24.05M
$ 7.35M
25
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.356708
+0.04%
+0.01%
+5.03%
$ 22.48M
$ 274.49K
26
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01931
-0.05%
-2.10%
-2.10%
$ 22.26M
$ 2.89M
27
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00592523
+0.39%
+0.01%
+1.91%
$ 22.18M
$ 9.87K
28
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02321368
-0.43%
-0.02%
+0.41%
$ 21.56M
$ 2.50M
29
Prom
Prom
PROM
$ 1.1808
-1.51%
+6.23%
+6.66%
$ 21.53M
$ 52.77K
30
Metis
Metis
METIS
$ 2.852
-1.64%
+1.07%
+4.21%
$ 21.14M
$ 28.04K
31
Phala
Phala
PHA
$ 0.02507
-0.75%
-3.35%
-6.07%
$ 21.08M
$ 3.11M
32
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.224013
-0.41%
+0.00%
-0.55%
$ 20.62M
$ 477.61K
33
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.087734
-0.48%
0.00%
+2.00%
$ 20.44M
$ 1.53M
34
CORN
CORN
CORN
$ 0.0354
+0.17%
+0.74%
-0.84%
$ 18.55M
$ 8.83M
35
Blast
Blast
BLAST
$ 0.000287
-0.14%
+0.49%
+11.24%
$ 18.26M
$ 200.94M
36
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01882
-0.11%
-0.69%
-5.64%
$ 17.19M
$ 3.23M
37
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01239
-0.72%
-1.04%
+0.81%
$ 16.94M
$ 4.50M
38
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02519
-0.56%
-0.71%
+1.17%
$ 16.78M
$ 2.18M
39
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04293299
+0.01%
+0.01%
+1.14%
$ 16.62M
$ 4.20K
40
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.085
-0.35%
-1.39%
-52.97%
$ 16.62M
$ 1.27M
41
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04343
-0.35%
-3.01%
+2.66%
$ 14.50M
$ 1.27M
42
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0348
-0.57%
-3.07%
+1.46%
$ 13.52M
$ 1.45M
43
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06396
-0.48%
-1.55%
-1.75%
$ 12.79M
$ 870.70K
44
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.01017
+1.67%
+0.98%
-15.51%
$ 12.42M
$ 9.76M
45
KONET
KONET
KONET
$ 0.02709988
0.00%
0.00%
-2.20%
$ 12.13M
$ 79.17K
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004897
+0.21%
-2.40%
+0.70%
$ 11.44M
$ 14.03M
47
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04606
-0.56%
+2.52%
+6.81%
$ 10.56M
$ 1.40M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0.02049
-0.10%
-1.21%
+2.14%
$ 10.11M
$ 2.69M
49
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.004905
-0.43%
-1.23%
+1.35%
$ 9.79M
$ 14.11M
50
Puffer
Puffer
PUFFER
$ 0.0144
+1.40%
+1.40%
+6.62%
$ 7.02M
$ 3.91M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 109 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $4.91B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, MAT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 16.21% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 109 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm MNT, POL, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $4.91B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.