Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
OKB
OKB
OKB
$ 112.1
-1.09%
+1.75%
+5.37%
$ 2.29B
$ 3.03K
2
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.489
0.00%
-4.90%
+12.01%
$ 1.61B
$ 527.49K
3
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.10971
+1.84%
+25.14%
+47.03%
$ 1.18B
$ 12.68M
4
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.09908
-0.73%
+0.10%
+31.41%
$ 607.44M
$ 7.94M
5
Stacks
Stacks
STX
$ 0.2003
-0.52%
+16.51%
+57.05%
$ 349.67M
$ 954.73K
6
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1222
-0.99%
-4.07%
+10.69%
$ 240.20M
$ 699.14K
7
OP
OP
OP
$ 0.1108
+0.20%
+5.16%
+27.51%
$ 232.95M
$ 870.16K
8
STRK
STRK
STRK
$ 0.02781
-1.27%
-0.69%
+17.90%
$ 173.31M
$ 20.42M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.1984
-0.40%
-5.56%
+1.08%
$ 101.37M
$ 611.67K
10
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.009236
-0.44%
-2.42%
+21.71%
$ 90.87M
$ 23.81M
11
Derive
Derive
DRV
$ 0.1134
-0.56%
-3.73%
+1.10%
$ 84.12M
$ 683.65K
12
Prom
Prom
PROM
$ 2.7492
+1.33%
+10.80%
+33.20%
$ 49.54M
$ 43.81K
13
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0009794
-1.27%
-0.46%
+15.83%
$ 47.24M
$ 63.25M
14
$ 0.005434
-0.82%
+1.21%
+18.41%
$ 46.57M
$ 11.12M
15
CELO
CELO
CELO
$ 0.07291
-0.67%
-1.39%
+17.87%
$ 43.06M
$ 1.01M
16
$ 0.006737
+0.33%
-3.63%
+9.46%
$ 42.45M
$ 10.13M
17
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01398
-0.07%
-0.07%
+17.19%
$ 39.65M
$ 6.92M
18
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002527
-0.04%
-1.43%
+15.22%
$ 38.44M
$ 72.59M
19
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.3
0.00%
+0.00%
+5.77%
$ 36.53M
$ 57.77K
20
COTI
COTI
COTI
$ 0.011572
-2.48%
+9.86%
+14.05%
$ 33.46M
$ 17.37M
21
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.45121
+0.45%
-10.11%
-10.96%
$ 29.91M
$ 129.46K
22
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00621
-0.33%
-1.77%
+26.45%
$ 29.45M
$ 7.71M
23
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.06226
-1.11%
-0.68%
+6.59%
$ 29.11M
$ 1.24M
24
Zora
Zora
ZORA
$ 0.006525
+0.59%
-11.74%
+30.34%
$ 28.33M
$ 58.62M
25
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.02071
-0.83%
-5.07%
+10.62%
$ 26.03M
$ 5.84M
26
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3538
-0.09%
+3.16%
+18.17%
$ 24.51M
$ 178.93K
27
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02619814
-0.14%
-0.03%
+5.39%
$ 24.46M
$ 12.36M
28
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02445
-0.87%
-3.32%
+18.96%
$ 21.93M
$ 5.47M
29
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.231436
-0.06%
+0.03%
+24.17%
$ 21.50M
$ 1.87M
30
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.088599
-1.40%
+0.03%
+14.37%
$ 20.65M
$ 3.07M
31
Metis
Metis
METIS
$ 2.789
-0.87%
+3.82%
+15.12%
$ 20.59M
$ 24.62K
32
Phala
Phala
PHA
$ 0.0247
-0.41%
-4.87%
+11.30%
$ 20.52M
$ 4.92M
33
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.30372
-0.30%
+0.02%
+15.21%
$ 19.60M
$ 902.34K
34
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002751
+0.15%
+0.11%
+16.03%
$ 17.35M
$ 200.20M
35
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00448369
-1.34%
+0.03%
+7.46%
$ 16.78M
$ 32.22K
36
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04608
-0.18%
-1.01%
+7.46%
$ 15.20M
$ 1.94M
37
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.08776
-0.25%
-1.06%
+7.40%
$ 15.06M
$ 831.08K
38
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0776
-0.52%
-0.26%
+7.54%
$ 14.99M
$ 741.74K
39
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02099
-0.15%
-0.05%
+14.10%
$ 13.83M
$ 2.76M
40
CORN
CORN
CORN
$ 0.0254
+0.08%
+0.16%
-0.16%
$ 13.32M
$ 7.57M
41
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06465
-0.62%
-1.65%
+2.21%
$ 12.87M
$ 983.60K
42
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0323
-0.31%
-2.15%
+9.66%
$ 12.39M
$ 1.60M
43
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.008901
-1.72%
+3.72%
+1.37%
$ 11.97M
$ 6.40M
44
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01032
-0.59%
-15.83%
-11.02%
$ 11.83M
$ 14.25M
45
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04958
-1.64%
+2.74%
+17.73%
$ 11.28M
$ 1.69M
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004804
-0.17%
-3.25%
+8.06%
$ 11.02M
$ 25.87M
47
KONET
KONET
KONET
$ 0.02081134
-0.04%
+0.01%
+6.09%
$ 9.71M
$ 71.70K
48
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.007956
-0.97%
-8.42%
-11.59%
$ 9.51M
$ 12.27M
49
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01873
+0.53%
-2.08%
+8.04%
$ 9.28M
$ 3.23M
50
TOWNS
TOWNS
TOWNS
$ 0.002574
-0.70%
-6.55%
+7.40%
$ 7.78M
$ 47.44M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 106 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $7.95B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, POL đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 25.14% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 106 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm OKB, MNT, POL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $7.95B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.