Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,762.35
+0.14%
+0.50%
+9.27%
$ 213.79B
$ 92.31K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 575.27
+0.11%
-0.19%
+4.59%
$ 77.95B
$ 22.50K
3
Solana
Solana
SOL
$ 80.55
+0.26%
+0.46%
+4.89%
$ 47.00B
$ 698.84K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.331
0.00%
+1.25%
+4.03%
$ 31.37B
$ 20.36M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 70.87
+0.04%
+1.71%
+10.75%
$ 18.07B
$ 25.30K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1759
0.00%
-2.20%
+14.20%
$ 6.46B
$ 29.75M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.653
-0.30%
-4.92%
+6.33%
$ 4.46B
$ 2.26M
8
$ 0.7299
-0.16%
+0.05%
+2.54%
$ 2.96B
$ 2.48M
9
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.652
+0.34%
-0.89%
+0.36%
$ 2.92B
$ 134.83K
10
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.9845
-0.75%
-2.81%
+7.96%
$ 2.59B
$ 911.52K
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8512
-0.33%
-1.23%
+1.38%
$ 1.45B
$ 2.59M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.11117
+0.04%
-0.81%
-3.29%
$ 1.20B
$ 1.07M
13
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.579
-0.25%
+0.96%
+1.80%
$ 814.28M
$ 299.06K
14
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.08587
+0.19%
-0.97%
+1.22%
$ 772.58M
$ 1.04M
15
Gate
Gate
GT
$ 6.72
0.00%
+0.01%
+3.38%
$ 715.93M
$ 818.76K
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.09148
-0.32%
-0.79%
+4.64%
$ 708.21M
$ 18.25M
17
Aptos
Aptos
APT
$ 0.6255
-0.63%
+2.39%
+5.52%
$ 526.55M
$ 380.64K
18
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00863031
-0.18%
+0.01%
-0.18%
$ 474.92M
$ 4.80K
19
Injective
Injective
INJ
$ 4.687
-0.40%
-2.31%
-1.86%
$ 469.16M
$ 322.72K
20
DASH
DASH
DASH
$ 34.65
+0.03%
+1.02%
+5.19%
$ 443.44M
$ 21.38K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.38
-0.91%
+0.74%
+2.76%
$ 352.52M
$ 1.76M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2415
-0.33%
-2.53%
+14.94%
$ 264.46M
$ 239.36K
23
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002249
-0.04%
-2.68%
-2.22%
$ 216.07M
$ 37.06M
24
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01783
-0.44%
-2.12%
+1.01%
$ 195.33M
$ 3.74M
25
Decred
Decred
DCR
$ 11.139
-0.08%
-0.30%
-0.03%
$ 194.37M
$ 6.97K
26
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.622684
-0.99%
-0.00%
+2.28%
$ 181.98M
$ 4.58M
27
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03632
-0.14%
-0.81%
-4.37%
$ 164.06M
$ 1.59M
28
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0037576
-0.78%
-1.88%
-3.07%
$ 145.61M
$ 1.01M
29
ZANO
ZANO
ZANO
$ 8.935
-0.11%
+2.22%
-3.87%
$ 139.01M
$ 78.55K
30
NEO
NEO
NEO
$ 1.952
-0.10%
0.00%
-0.05%
$ 138.26M
$ 34.79K
31
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.3831
-1.58%
-3.38%
-1.51%
$ 130.65M
$ 879.82K
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 2.763
-0.54%
+1.09%
+6.67%
$ 83.82M
$ 25.25K
33
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.1005
-0.20%
+0.30%
+17.02%
$ 74.76M
$ 56.64K
34
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.6889
+0.10%
-0.90%
+0.30%
$ 73.46M
$ 90.09K
35
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.04805
-0.92%
-1.61%
+19.47%
$ 62.08M
$ 3.06M
36
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.315
-0.86%
-6.80%
+4.42%
$ 61.14M
$ 18.95K
37
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.0079
0.00%
-0.06%
+5.10%
$ 58.24M
$ 6.99M
38
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.0274
-0.36%
-0.72%
+1.74%
$ 45.84M
$ 1.88M
39
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.04512
-0.15%
+0.29%
+6.30%
$ 45.37M
$ 1.24M
40
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.0058
-0.24%
-1.95%
+0.85%
$ 45.35M
$ 13.19M
41
$ 0.08141
+0.23%
-0.88%
+1.78%
$ 44.32M
$ 637.30K
42
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.2277
-0.91%
-3.40%
-6.24%
$ 42.82M
$ 250.21K
43
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.872
-1.61%
+3.55%
+32.01%
$ 42.75M
$ 35.48K
44
CELO
CELO
CELO
$ 0.06732
-0.60%
-3.18%
-0.83%
$ 40.85M
$ 1.19M
45
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.12267
-0.78%
-3.30%
-19.07%
$ 34.45M
$ 782.98K
46
Waves
Waves
WAVES
$ 0.262
+0.04%
-0.87%
-0.38%
$ 34.01M
$ 222.63K
47
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.001885
0.00%
+0.59%
-13.19%
$ 30.19M
$ 32.28M
48
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03688
-0.11%
+0.08%
+2.53%
$ 28.69M
$ 1.73M
49
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.004044
-0.52%
-1.23%
+5.30%
$ 26.98M
$ 45.19M
50
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.0007031
-0.07%
-0.99%
-2.02%
$ 24.04M
$ 94.63M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 121 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $418.40B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, RPL đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 3.55% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 121 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $418.40B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.