Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00073
0.00%
-0.01%
-0.02%
$ 74.85B
$ 61.03M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 62,906.35
+0.19%
+1.36%
+2.24%
$ 7.33B
$ 3.63
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 7.75
+0.36%
+2.04%
-0.28%
$ 5.09B
$ 74.96K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 0.9996
+0.01%
0.00%
+0.01%
$ 4.49B
$ 14.28M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.343
-0.44%
+2.38%
+5.04%
$ 2.09B
$ 115.73K
6
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.331198
-0.09%
+0.01%
+3.69%
$ 1.38B
$ 42.80M
7
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 88.64
+0.08%
+1.41%
+2.55%
$ 1.36B
$ 6.21K
8
Quant
Quant
QNT
$ 66.26
+0.24%
+1.72%
-2.29%
$ 799.46M
$ 729.43
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.7427
+0.11%
+2.80%
-3.80%
$ 482.22M
$ 119.88K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.2023
-0.10%
+0.64%
-0.49%
$ 308.04M
$ 2.11M
11
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 107.33
-0.33%
+2.72%
+2.09%
$ 282.37M
$ 549.27
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000002666
-0.04%
+0.04%
+0.30%
$ 262.95M
$ 238.19B
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01754
0.00%
+0.63%
-6.03%
$ 190.99M
$ 3.89M
14
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 1.0045
+0.02%
+3.63%
-2.56%
$ 174.51M
$ 72.28K
15
Compound
Compound
COMP
$ 17.03
+0.18%
+0.12%
+2.54%
$ 169.60M
$ 6.14K
16
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.162945
+0.07%
-0.01%
-1.03%
$ 159.91M
$ 231.74K
17
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3381
-0.09%
+3.63%
-6.21%
$ 146.02M
$ 206.04K
18
BAT
BAT
BAT
$ 0.08437
-0.01%
+0.44%
+2.89%
$ 126.57M
$ 667.79K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2324
-0.30%
+6.96%
+5.37%
$ 116.85M
$ 220.18K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.097992
-0.35%
+0.03%
-3.67%
$ 97.99M
$ 3.68M
21
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.001284
+1.17%
+9.39%
+8.38%
$ 80.88M
$ 50.91M
22
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,165.1
+0.01%
+4.27%
+21.92%
$ 78.00M
$ 52.28
23
SNX
SNX
SNX
$ 0.2274
+0.32%
+3.49%
-4.42%
$ 76.72M
$ 286.44K
24
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 10.068
-0.16%
+2.59%
+3.51%
$ 75.73M
$ 8.80K
25
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2199
-0.45%
+1.10%
-5.81%
$ 72.46M
$ 283.72K
26
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0003335
-0.30%
0.00%
+7.32%
$ 57.63M
$ 360.63M
27
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.02878
+0.69%
+2.80%
-1.49%
$ 57.28M
$ 3.82M
28
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0001643
0.00%
+0.54%
-3.23%
$ 47.41M
$ 548.33M
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1619
+0.12%
+3.44%
-0.31%
$ 46.52M
$ 447.46K
30
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.4138
+0.05%
+3.29%
+2.98%
$ 41.47M
$ 142.18K
31
Amp
Amp
AMP
$ 0.0004445
+0.72%
+3.43%
-1.68%
$ 38.70M
$ 201.87M
32
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.92
0.00%
+0.01%
-2.54%
$ 36.85M
$ 17.11M
33
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.056534
+0.26%
-0.00%
-1.58%
$ 32.23M
$ 259.92K
34
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.0744
-0.13%
+3.15%
-2.26%
$ 31.56M
$ 1.01M
35
Band
Band
BAND
$ 0.169839
+0.04%
+0.00%
+12.01%
$ 30.32M
$ 4.79M
36
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2684
+0.26%
+1.40%
+1.13%
$ 28.94M
$ 265.36K
37
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.113048
-0.14%
+0.00%
-1.24%
$ 27.24M
$ 47.58K
38
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.2922
+0.14%
+1.99%
-3.14%
$ 25.46M
$ 178.71K
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.04422288
+0.57%
+0.03%
-0.86%
$ 23.43M
$ 6.93M
40
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 3.158
-0.03%
+2.13%
+2.46%
$ 23.28M
$ 18.95K
41
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.01366735
+0.71%
-0.00%
+1.43%
$ 19.60M
$ 10.05M
42
Civic
Civic
CVC
$ 0.0201358
+0.23%
+0.01%
-5.13%
$ 16.15M
$ 919.61K
43
DODO
DODO
DODO
$ 0.0157
-0.88%
-0.95%
-17.37%
$ 15.70M
$ 4.09M
44
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01114
+1.00%
+2.69%
-10.71%
$ 15.18M
$ 5.44M
45
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.001986
-0.05%
+1.54%
-2.65%
$ 14.37M
$ 28.36M
46
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.001811
+0.44%
+1.85%
-6.29%
$ 14.19M
$ 29.65M
47
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01278292
0.00%
+0.01%
+0.62%
$ 13.78M
$ 8.26
48
AVA
AVA
AVA
$ 0.1675
+0.06%
+1.21%
-3.51%
$ 12.29M
$ 315.90K
49
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.01636255
+0.04%
+0.01%
-3.12%
$ 8.99M
$ 5.09K
50
BadgerDAO
BadgerDAO
BADGER
$ 0.3547
+0.54%
-0.14%
+1.81%
$ 6.82M
$ 160.73K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 85 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $101.04B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, RSR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 9.39% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 85 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $101.04B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.