Top token Hệ sinh thái Ethereum theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,063.31
-0.04%
-3.06%
-5.52%
$ 249.15B
$ 120.25K
2
Tether
Tether
USDT
$ 0.998803
0.00%
-0.01%
-0.08%
$ 189.49B
$ 53.48B
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 649.18
+0.05%
-1.43%
-0.91%
$ 87.50B
$ 23.41K
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.3353
+0.22%
-2.38%
-5.98%
$ 82.52B
$ 35.44M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00086
0.00%
+0.01%
+0.07%
$ 76.60B
$ 78.87M
6
Lido Staked ETH
Lido Staked ETH
STETH
$ 2,061.12
-0.17%
-3.33%
-5.55%
$ 18.27B
$ 26.90
7
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.10086
-0.48%
-4.46%
-8.36%
$ 17.17B
$ 224.01M
8
Sky Dollar
Sky Dollar
USDS
$ 1.0008
+0.01%
+0.02%
+0.07%
$ 11.15B
$ 57.79K
9
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.94
0.00%
-0.63%
-1.09%
$ 9.15B
$ 1.64M
10
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 75,250.81
-0.02%
-2.57%
-3.38%
$ 8.82B
$ 2.61
11
Wrapped stETH
Wrapped stETH
WSTETH
$ 2,540.35
-0.24%
-3.05%
-6.12%
$ 8.67B
$ 2.30M
12
Wrapped Beacon ETH
Wrapped Beacon ETH
WBETH
$ 2,260.76
-0.06%
-3.05%
-5.64%
$ 7.61B
$ 1.34M
13
sUSDS
sUSDS
SUSDS
$ 1.097
0.00%
+0.02%
+0.09%
$ 6.24B
$ 3.46M
14
Coinbase Wrapped BTC
Coinbase Wrapped BTC
CBBTC
$ 75,390
0.00%
-2.68%
-3.53%
$ 6.18B
$ 338.92M
15
TONCOIN
TONCOIN
TON
$ 1.816
+0.11%
-9.60%
-6.34%
$ 4.90B
$ 1.89M
16
USD1
USD1
USD1
$ 1.00041
+0.01%
-0.01%
+0.01%
$ 4.78B
$ 11.16M
17
WETH
WETH
WETH
$ 2,060.64
-0.06%
-3.04%
-5.73%
$ 4.70B
$ 15.47M
18
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0003
-0.01%
0.00%
-0.03%
$ 4.45B
$ 892.13K
19
Aave v3 WETH
Aave v3 WETH
AWETH
$ 2,062.11
-0.14%
-3.03%
-5.59%
$ 4.36B
$ 928.49K
20
Wrapped eETH
Wrapped eETH
WEETH
$ 2,253.38
0.00%
-2.83%
-5.32%
$ 3.66B
$ 0.49
21
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999755
0.00%
+0.01%
-0.02%
$ 3.61B
$ 77.84M
22
SHIBAINU
SHIBAINU
SHIB
$ 0.000005646
-0.11%
-3.35%
-3.80%
$ 3.33B
$ 191.76B
23
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.06797
-0.34%
-2.12%
-4.92%
$ 3.05B
$ 1.55M
24
Circle USYC
Circle USYC
USYC
$ 1.12
0.00%
0.00%
0.00%
$ 2.99B
$ 224.83K
25
Global Dollar
Global Dollar
USDG
$ 0.99973
0.00%
-0.00%
-0.01%
$ 2.75B
$ 47.93M
26
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.0754
-0.31%
-7.82%
+35.49%
$ 2.69B
$ 1.84M
27
Tether Gold
Tether Gold
XAUT
$ 4,500.6
+0.01%
-0.17%
-0.65%
$ 2.67B
$ 155.14M
29
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.351
+0.06%
-7.10%
-4.32%
$ 2.14B
$ 179.14K
30
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1.13
0.00%
+0.01%
0.00%
$ 2.14B
$ 1.38M
31
PAX Gold
PAX Gold
PAXG
$ 4,505.2
+0.03%
-0.11%
-0.54%
$ 2.12B
$ 102.78M
32
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.6399
+0.05%
-4.36%
-0.20%
$ 2.12B
$ 239.09K
33
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.247
-0.08%
-5.68%
-3.04%
$ 2.10B
$ 2.77M
34
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.06074
+0.03%
-1.07%
-0.57%
$ 1.93B
$ 3.79M
35
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.3844
+0.24%
-5.92%
+7.36%
$ 1.87B
$ 8.69M
36
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000002012
+0.35%
+0.05%
+2.55%
$ 1.82B
$ 27.14B
37
Ethena Staked USDe
Ethena Staked USDe
SUSDE
$ 1.23
0.00%
+0.04%
0.00%
$ 1.80B
$ 4.94M
38
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0.999998
0.00%
-0.00%
0.00%
$ 1.76B
$ 112.96M
39
OKB
OKB
OKB
$ 82.442
+1.04%
+1.35%
-1.11%
$ 1.73B
$ 1.35K
40
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.07044
+0.20%
-0.96%
+0.40%
$ 1.64B
$ 959.94K
41
Decentralized USD
Decentralized USD
USDD
$ 0.9996
+0.07%
+0.08%
-0.04%
$ 1.51B
$ 2.68K
42
Pepe
Pepe
PEPE
$ 0.000003587
-0.03%
-5.80%
-5.23%
$ 1.48B
$ 158.24B
43
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.361459
0.00%
-0.75%
+1.98%
$ 1.43B
$ 40.58M
44
syrupUSDC
syrupUSDC
SYRUPUSDC
$ 1.17
0.00%
+0.02%
+0.86%
$ 1.40B
$ 5.97M
45
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.53
+0.56%
-7.77%
-3.82%
$ 1.39B
$ 377.63K
46
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 1.97389
-0.20%
-0.79%
-1.72%
$ 1.38B
$ 41.24K
47
Kelp DAO Restaked ETH
Kelp DAO Restaked ETH
RSETH
$ 2,206.51
-0.05%
-2.93%
-5.73%
$ 1.35B
$ 70.91K
48
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 85.38
+0.04%
-2.95%
-5.89%
$ 1.32B
$ 6.10K
49
DEXE
DEXE
DEXE
$ 13.808
+0.98%
-0.49%
+6.33%
$ 1.16B
$ 5.78K
50
USDtb
USDtb
USDTB
$ 0.999225
-0.02%
+0.06%
-0.02%
$ 1.09B
$ 5.61M

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Ethereum là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Ethereum đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 2,443 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $927.25B.
Token Hệ sinh thái Ethereum nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Ethereum được theo dõi trên MEXC, MCONTENT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 259.02% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Ethereum trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 2,443 token Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Ethereum phổ biến bao gồm ETH, USDT, BNB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Ethereum là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Ethereum là khoảng $927.25B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.