Top token Hệ sinh thái Ethereum theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,772.02
+0.16%
+1.00%
+12.27%
$ 214.11B
$ 104.13K
2
Tether
Tether
USDT
$ 0.999201
0.00%
0.00%
+0.05%
$ 184.22B
$ 61.25B
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 577.33
-0.19%
+0.19%
+5.93%
$ 77.86B
$ 26.31K
4
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.0007
0.00%
-0.01%
-0.03%
$ 74.85B
$ 70.88M
5
XRP
XRP
XRP
$ 1.1265
-0.05%
-0.73%
+7.68%
$ 69.94B
$ 19.21M
6
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 70.87
+0.10%
+1.50%
+10.54%
$ 17.97B
$ 32.36K
7
Lido Staked ETH
Lido Staked ETH
STETH
$ 1,772.26
-0.10%
+0.75%
+12.24%
$ 15.93B
$ 32.55
8
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.07491
+0.03%
-2.13%
+4.96%
$ 12.77B
$ 145.64M
9
Sky Dollar
Sky Dollar
USDS
$ 1.0005
0.00%
-0.01%
-0.05%
$ 10.58B
$ 55.69K
10
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.41
0.00%
+0.01%
+2.51%
$ 8.66B
$ 284.50K
11
Wrapped stETH
Wrapped stETH
WSTETH
$ 2,194.05
-0.43%
+0.00%
+12.02%
$ 8.29B
$ 4.83M
12
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 63,093.03
+0.09%
+0.85%
+7.37%
$ 7.36B
$ 2.98
13
Wrapped Beacon ETH
Wrapped Beacon ETH
WBETH
$ 1,951.01
-0.03%
-0.00%
+12.35%
$ 6.57B
$ 2.68M
14
Coinbase Wrapped BTC
Coinbase Wrapped BTC
CBBTC
$ 63,061
-0.01%
+0.00%
+7.10%
$ 5.75B
$ 398.22M
15
sUSDS
sUSDS
SUSDS
$ 1.1
0.00%
0.00%
0.00%
$ 5.59B
$ 1.21M
16
Canton Network
Canton Network
CC
$ 0.13406
-0.21%
-4.38%
-9.46%
$ 5.22B
$ 3.25M
17
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 0.9995
-0.01%
-0.03%
-0.02%
$ 4.48B
$ 1.81M
18
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.673
-0.54%
-4.84%
+7.18%
$ 4.48B
$ 2.25M
19
USD1
USD1
USD1
$ 0.9996
+0.01%
-0.01%
-0.07%
$ 4.39B
$ 2.90M
20
WETH
WETH
WETH
$ 1,771.89
-0.19%
+0.00%
+12.19%
$ 4.29B
$ 11.65M
21
Aave v3 WETH
Aave v3 WETH
AWETH
$ 1,769.73
-0.01%
0.00%
+12.16%
$ 4.04B
$ 1.62M
22
Wrapped eETH
Wrapped eETH
WEETH
$ 1,951.33
0.00%
+2.04%
+12.80%
$ 3.18B
$ 0.01
23
Global Dollar
Global Dollar
USDG
$ 0.999865
0.00%
--
-0.01%
$ 3.16B
$ 71.49M
24
Circle USYC
Circle USYC
USYC
$ 1.13
0.00%
0.00%
0.00%
$ 3.11B
$ 226.03K
25
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.752
-0.31%
-1.17%
+1.08%
$ 2.92B
$ 168.04K
26
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999883
+0.01%
0.00%
0.00%
$ 2.84B
$ 141.26M
27
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.0195
0.00%
+2.84%
+13.33%
$ 2.64B
$ 890.76K
28
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.05811
-0.03%
-2.17%
+7.93%
$ 2.61B
$ 1.77M
29
SHIBAINU
SHIBAINU
SHIB
$ 0.000004366
+0.21%
+0.55%
+2.92%
$ 2.57B
$ 263.56B
30
Tether Gold
Tether Gold
XAUT
$ 4,127.31
+0.21%
-0.00%
+3.75%
$ 2.53B
$ 109.66M
31
DEXE
DEXE
DEXE
$ 28.129
+0.33%
+4.67%
+22.60%
$ 2.35B
$ 15.82K
33
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1.14
0.00%
+0.00%
+0.88%
$ 2.16B
$ 793.40K
34
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.16
+0.28%
+2.26%
+14.97%
$ 1.97B
$ 81.02K
35
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.0609
+1.90%
+5.86%
+3.60%
$ 1.94B
$ 2.54M
36
PAX Gold
PAX Gold
PAXG
$ 4,128.67
+0.13%
-0.00%
+3.76%
$ 1.87B
$ 93.97M
37
OKB
OKB
OKB
$ 79.362
+0.04%
-0.45%
-2.14%
$ 1.67B
$ 785.39
38
Ethena Staked USDe
Ethena Staked USDe
SUSDE
$ 1.24
0.00%
0.00%
+0.81%
$ 1.64B
$ 7.84M
39
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001803
+0.45%
+1.52%
+11.09%
$ 1.63B
$ 29.89B
40
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.33201
+0.23%
+2.54%
+6.71%
$ 1.62B
$ 1.23M
41
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0.999999
0.00%
0.00%
0.00%
$ 1.60B
$ 342.74M
42
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8638
+0.22%
+0.14%
+3.47%
$ 1.46B
$ 2.61M
43
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 93.34
-0.07%
+3.36%
+7.38%
$ 1.44B
$ 8.60K
44
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.4329
-0.12%
-0.94%
+6.97%
$ 1.43B
$ 289.22K
45
syrupUSDC
syrupUSDC
SYRUPUSDC
$ 1.17
0.00%
0.00%
0.00%
$ 1.37B
$ 4.04M
46
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.329012
-0.03%
+0.01%
+3.99%
$ 1.37B
$ 5.17M
47
Decentralized USD
Decentralized USD
USDD
$ 0.9997
0.00%
+0.14%
-0.03%
$ 1.36B
$ 6.48K
48
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.396
-0.33%
-3.11%
+0.18%
$ 1.35B
$ 968.64K
49
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05613
-0.74%
-0.04%
+6.37%
$ 1.31B
$ 1.25M
50
Falcon Finance
Falcon Finance
USDF
$ 0.9977
-0.01%
0.00%
+0.14%
$ 1.30B
$ 510.85K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Ethereum là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Ethereum đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 2,947 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $868.23B.
Token Hệ sinh thái Ethereum nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Ethereum được theo dõi trên MEXC, TARA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 68.72% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Ethereum trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 2,947 token Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Ethereum phổ biến bao gồm ETH, USDT, BNB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Ethereum là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Ethereum là khoảng $868.23B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.