Top token Hệ sinh thái Osmosis theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Osmosis. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 74,724.71
+0.38%
-3.44%
-4.88%
$ 1.50T
$ 6.16K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,029.68
+0.33%
-4.45%
-7.62%
$ 244.92B
$ 131.69K
3
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00082
0.00%
0.00%
+0.06%
$ 76.60B
$ 76.63M
4
Solana
Solana
SOL
$ 82.14
+0.33%
-5.74%
-5.71%
$ 47.42B
$ 1.07M
5
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 74,509.45
+0.35%
-3.45%
-4.90%
$ 8.73B
$ 3.26
6
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 9.18
+0.68%
-6.63%
-6.70%
$ 6.03B
$ 174.99K
7
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1.13
0.00%
+0.31%
0.00%
$ 2.13B
$ 4.13M
8
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 2.037
+0.30%
-6.10%
-2.73%
$ 1.04B
$ 657.60K
9
Injective
Injective
INJ
$ 4.911
+1.24%
-8.93%
+0.85%
$ 488.16M
$ 1.43M
10
FET
FET
FET
$ 0.1938
+0.57%
-10.18%
-2.23%
$ 436.64M
$ 3.33M
11
TIA
TIA
TIA
$ 0.4034
+1.13%
-9.15%
+0.30%
$ 370.09M
$ 2.91M
12
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.723645
-0.83%
-7.00%
-0.10%
$ 212.46M
$ 19.04M
13
Noble USDC
Noble USDC
USDC.N
$ 1.001
+0.14%
+0.06%
+0.29%
$ 146.86M
$ 198.80K
14
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.1439
+0.47%
-3.85%
+1.76%
$ 120.56M
$ 962.30K
15
USDX
USDX
USDX
$ 0.641274
-0.05%
+3.34%
+9.89%
$ 71.54M
$ 2.05K
16
Axelar
Axelar
AXL
$ 0.056699
-0.25%
-9.09%
-6.89%
$ 66.60M
$ 8.63M
17
Kava Labs
Kava Labs
KAVA
$ 0.05838
+0.03%
-2.94%
-3.87%
$ 62.86M
$ 1.81M
18
Terra
Terra
LUNA
$ 0.06108
+0.35%
-5.32%
-9.70%
$ 43.20M
$ 2.05M
19
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.05378
-0.13%
-12.92%
-28.97%
$ 41.49M
$ 1.53M
20
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.01152957
-0.64%
+0.73%
-3.86%
$ 41.48M
$ 71.07K
21
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.067218
-0.19%
-2.85%
-6.29%
$ 38.32M
$ 218.12K
22
Band
Band
BAND
$ 0.201457
-0.10%
-6.72%
-4.10%
$ 35.37M
$ 4.54M
23
TerraClassicUSD
TerraClassicUSD
USTC
$ 0.005995
-0.20%
-6.44%
-8.15%
$ 33.38M
$ 23.54M
24
Monerium EUR emoney
Monerium EUR emoney
EURE
$ 1.16
0.00%
+0.11%
0.00%
$ 30.35M
$ 43.32K
25
SCRT
SCRT
SCRT
$ 0.079
+0.36%
-5.79%
-8.41%
$ 27.22M
$ 786.46K
26
CertiK
CertiK
CTK
$ 0.1602
+0.95%
-5.47%
-14.98%
$ 25.34M
$ 383.80K
27
Medibloc
Medibloc
MED
$ 0.0020505
+0.89%
-2.27%
-5.90%
$ 21.67M
$ 388.67K
28
NYM
NYM
NYM
$ 0.02075
-0.19%
+2.36%
-21.98%
$ 17.37M
$ 3.00M
29
INIT
INIT
INIT
$ 0.08001
+0.52%
-7.23%
-7.11%
$ 15.65M
$ 730.09K
30
$ 0.007518
0.00%
-2.02%
-5.49%
$ 14.18M
$ 7.36M
31
Firmachain
Firmachain
FCT
$ 0.01165382
-1.06%
-0.96%
-5.52%
$ 13.71M
$ 110.16K
32
Dymension
Dymension
DYM
$ 0.02424
-0.08%
-5.91%
+6.80%
$ 12.72M
$ 4.77M
33
CONX
CONX
CONX
$ 0.01074249
+0.04%
-4.58%
-7.78%
$ 10.11M
$ 140.26K
34
XION
XION
XION
$ 0.1344
-0.67%
-5.08%
-11.70%
$ 9.52M
$ 52.82K
35
Stride Staked Atom
Stride Staked Atom
STATOM
$ 3.71
-0.54%
-4.98%
-4.63%
$ 6.43M
$ 533.79K
36
Humans.ai
Humans.ai
HEART
$ 0.0008192
0.00%
-4.11%
-2.30%
$ 6.40M
$ 48.74M
37
Lava Network
Lava Network
LAVA
$ 0.02372
-0.25%
-0.46%
-4.32%
$ 6.26M
$ 2.34M
38
Oraichain
Oraichain
ORAI
$ 0.3838
-0.18%
-5.91%
-2.34%
$ 5.31M
$ 198.52K
39
Agoric
Agoric
BLD
$ 0.00673493
-0.14%
+4.40%
+14.91%
$ 4.69M
$ 20.31K
40
Bluzelle
Bluzelle
BLZ
$ 0.009827
-0.41%
-3.67%
-5.08%
$ 4.65M
$ 5.43M
41
JUNO
JUNO
JUNO
$ 0.03685144
-0.14%
-5.15%
-9.68%
$ 2.93M
$ 5.98K
42
Shido
Shido
SHIDO
$ 0.0001531
-1.67%
-2.55%
-6.99%
$ 2.62M
$ 563.64M
43
Stafi
Stafi
FIS
$ 0.01555679
+0.47%
-9.36%
-4.70%
$ 2.41M
$ 205.72K
44
Nibiru Chain
Nibiru Chain
NIBI
$ 0.001776
+0.28%
-1.06%
+0.17%
$ 1.76M
$ 139.93M
45
Inter Stable Token
Inter Stable Token
IST
$ 0.992542
-0.30%
-0.21%
-0.18%
$ 1.39M
$ 5.93K
46
Juris Protocol
Juris Protocol
JURIS
$ 2.83E-6
+5.20%
+4.90%
-2.41%
$ 1.32M
--
47
Stride
Stride
STRD
$ 0.02941393
-0.41%
-9.89%
-22.58%
$ 1.14M
$ 506.25
48
Graviton
Graviton
GRAV
$ 0.00086969
-0.44%
-12.16%
-24.95%
$ 1.13M
$ 265.19
49
$ 0.001512
+0.13%
-0.72%
-2.89%
$ 972.09K
$ 10.07M
50
Desmos
Desmos
DSM
$ 0.01005703
-0.12%
-0.46%
-1.27%
$ 954.00K
$ 1.02K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Osmosis là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Osmosis đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 91 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1885.27B.
Token Hệ sinh thái Osmosis nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Osmosis được theo dõi trên MEXC, LUM đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 7.69% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Osmosis trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 91 token Hệ sinh thái Osmosis, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Osmosis phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Osmosis là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Osmosis là khoảng $1885.27B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Osmosis, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.